N3Tiểu học 4Tần suất: #406
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 観

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+89B3
Unicode Decimal35251
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠇
Mã Braille Kantenji⢗⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquan, quán

Phiên âm Hán Việt

quan, quán
Các ý nghĩa đầy đủoutlook; look; appearance; condition; view; observe
Ý nghĩa chính thường dùngoutlook; view; observe

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: み(る)、しめ(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(けいざい)(こうてん)するだろうという(らっかん)(ろん)がかなりある。

There is considerable optimism that the economy will improve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính好転
Trợ từ
(せいと)たちは(きょうし)(じつえん)した(かがく)(じっけん)(かんさつ)した。

The students observed as the teacher demonstrated the science experiment.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実演
Trợ từ
(かれ)(きたく)したらみんなで(えいが)(かん)()こうか、と(わたし)(かのじょ)(ていあん)した。

I suggested to her that we go to the movies after he came home.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(こんご)は、(しん)(じぎょう)(そうぞう)による(けいざい)(かっせい)()という(かんてん)から、(こくみん)のコンセンサスに(もと)づいた(さっきゅう)(ないあつ)(がた)(きせいかんわ)(すいしん)されなければなるまい。

Therefore, they cannot catalyze deregulation without "external pressure".

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính推進
Trợ từ
JAXAの(ちきゅう)(かんそく)(えいせい)「だいち」が(さつえい)した(がぞう)

Images taken by the JAXA Earth observation satellite, 'Daichi'.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính撮影
Trợ từ
(かしゅ)(とうじょう)すると(かんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered the singer's entrance.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
ジャンスキーが(かんそく)したのは(ぎんがけい)(ちゅうしん)(かく)からの(はちょう)14.6mの(でんぱ)であった。

What Jansky had observed was the 14.6m wavelength radio wave from the Milky Way's core.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính観測
Trợ từ
(かいぎ)(らっかんてき)調(ちょうし)()わった。

The meeting ended on an optimistic note.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính終わる
Trợ từ
(ほうろう)(しゃ)、それが(かねも)ちならば(かんこうきゃく)(しょう)せられる。

The vagabond, when rich, is called a tourist.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính称する
Trợ từ
もう(たす)からないものと(かんねん)した。

I gave up all hope of survival.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính観念
Trợ từ
(きみ)(じんせい)(かん)(ぼく)のと(ちが)っているね。

Your philosophy of life varies from mine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính違う
Trợ từ
オールブラックスがフィールドに(あらわ)れると、(かんしゅう)(こえ)がウオーンと(ひび)(わた)った。

When the All Blacks came out onto the field a roar like 'woooaahh' swept over the crowd.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính響く
Trợ từ
(きょうと)(かんこう)(さんぎょう)(いぞん)している。

Kyoto depends on the tourist industry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính依存
Trợ từ
(しゅっせき)(しゃ)(すく)なくなりつづけ、(じっさい)にやってきた(ひと)(むかんしん)(ぼうかん)していた。

Attendance had been falling off and such people as did come sat about indifferently.

Độ khóTrên THPT
Từ chính傍観
Trợ từ
(なつ)にはこの(しま)(かんこうきゃく)(せんりょう)される。

Tourists take over this island in the summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính占領
Trợ từ