N1THCS 2Tần suất: #2482
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 陪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+966A
Unicode Decimal38506
Mã Braille (6 chấm)⠨⠨⠍
Mã Braille Kantenji⢣⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpéi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbồi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bồi
Các ý nghĩa đầy đủobeisance; follow; accompany; attend on; auxiliary; accompany a superior
Ý nghĩa chính thường dùngobeisance; auxiliary; accompany a superior

Cách đọc

Âm On Katakana

バイ

Chi tiết: バイ(慣)、ハイ(漢)、ベ(呉)

Thống kê tần suất dùng:バイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: したが(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(けさ)(ばいしん)(けん)()ばれて(ばいしん)(いん)をやることになったんだ。

I was called in for jury this morning, and I actually have to serve on a case.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(ばいしん)(いん)(ゆうざい)(はんけつ)(とうしん)した。

The jury has returned a verdict of guilty.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính答申
Trợ từ