N4Tiểu học 2Tần suất: #559
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 答

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7B54
Unicode Decimal31572
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠪
Mã Braille Kantenji⡧⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdā,dá
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđáp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đáp
Các ý nghĩa đầy đủsolution; answer

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こた(える)、こた(え)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(やす)いですね。じゃあ10ヤードください。」(こむすめ)(こた)えた。

"That's cheap. I'll take ten yards," the girl answered.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
(ぼく)(せんぱい)たちは、(じゅんすい)(こうきしん)()いて(じぶん)たちの(ぎもん)(しぜん)()いかけ、(しぜん)(こた)えるのを()った。

My predecessors had asked their questions of nature with genuine curiosity and awaited her reply.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(かれ)(こた)える(まえ)(なが)(じかん)(かんかく)があった。

There was a long interval before he replied.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính答える
Trợ từ
(かれ)(こた)えるまでに(なが)()があった。

There was a long interval before he answered.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính答える
Trợ từ
(しょっき)(ばこ)かな?とピップが(こた)えました。

"Is it a cupboard?" Replied Pip.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
(あたま)(かいてん)(はや)(かのじょ)には、(なに)()っても(とういそくみょう)(こた)えが(かえ)ってくる。

She's quick on her feet, so no matter what you say to her, she'll have a witty comeback.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính返る
Trợ từ
(かれ)(いらだ)たしい(ひょうげん)(こた)えた。

He answered with a look of annoyance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(かれ)らは(せんせい)(しつもん)にやっとのことで(こた)えた。

They answered their teacher's question with difficulty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
(かれ)らは(わたし)(しつもん)にやっとのことで(こた)えた。

They answered my questions with difficulty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(かれ)(かな)しそうな(ようす)(こた)えた。

He answered with a sad air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
(えいご)(こた)えなさい。

Answer in English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
その(こた)えは(まちが)いと(さいてん)された。

The answer was marked wrong.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính採点
Trợ từ
あなたの(とうあん)(もはん)(とうあん)(ひかく)しなさい。

Compare your paper with the model one.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính比較
Trợ từ
あなたの(こた)えとトムの(こた)えと(ひかく)しなさい。

Compare your answer with Tom's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính比較
Trợ từ
(きみ)(こた)えを(かれ)のと()らし()わせなさい。

Check your answer with his.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính照らす
Trợ từ