N2Tiểu học 5Tần suất: #709
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 罪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7F6A
Unicode Decimal32618
Mã Braille (6 chấm)⠨⠢⠝
Mã Braille Kantenji⢳⠌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttội
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tội
Các ý nghĩa đầy đủguilt; sin; crime; fault; blame; offense
Ý nghĩa chính thường dùngguilt; crime

Cách đọc

Âm On Katakana

ザイ

Chi tiết: ザイ(呉)、サイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ザイ(100%)

Âm Kun Hiragana

つみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(むざい)(ひとびと)(しょけい)されている(ばあい)もある。

It happens that innocents are sentenced to death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính処刑
Trợ từ
アメリカにおいてコンピューター(はんざい)(ぼうし)する(ほうりつ)(せいてい)された。

Laws to prevent computer crimes were enacted in the USA.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制定
Trợ từ
(おお)くの(はんざい)(ほうどう)されないままに()わる。

Many crimes go underreported.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính報道
Trợ từ
(はんざい)(ぞうか)していることは(まぎ)れもない(じじつ)だ。

It cannot be denied that crime is on the increase.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính増加
Trợ từ
(はんざい)(ぞうか)している。

Crime is on the increase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(しょうねん)(はんざい)(めだ)つが、だからといって(いっぱん)(はんざい)(けんすう)(げんしょう)したわけではない。

However, the general crime number has not decreased though the juvenile delinquency stands out.

Độ khóTrên THPT
Từ chính減少
Trợ từ
この(はんざい)(たい)して(ほうりつ)はある(ばっそく)(きてい)されている。

The law prescribes certain penalties for this offence.

Độ khóTrên THPT
Từ chính規定
Trợ từ
(おとこ)(じょうじょう)(しゃくりょう)(もと)めたが、(おか)した(つみ)(たい)して20(ねん)(ちょうえき)(けい)()(わた)された。

The man pleaded for mercy, but he was sentenced to twenty years in prison for his crime.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính言い渡す
Trợ từ
(とき)()れば(かれ)(むざい)(しょうめい)されるだろう。

In due time, his innocence will be proven.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ
(むざい)(おとこ)(あやま)って(たいほ)された。

An innocent man was arrested by mistake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誤る
Trợ từ
(かれ)(だま)っているのは(つみ)(おか)している(こと)(いみ)していると(おも)いますか。

Do you think his silence denotes guilt?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính黙る
Trợ từ
シンガポールでは(ざいにん)(むちう)ちで(しょばつ)する。

In Singapore, a way to punish criminals is to whip them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính処罰
Trợ từ
(かれ)(むじつ)(つみ)(こくはつ)されている。

He is under a false accusation.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính告発
Trợ từ
(かれ)(ぼうげん)(ざい)(こくはつ)された。

He was charged with assault and battery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告発
Trợ từ
(かれ)(しょうき)(はんだん)され、(したが)って(さつじん)(ざい)(こくはつ)された。

He was judged sane and was therefore chargeable with murder.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告発
Trợ từ