N1THCS 2Tần suất: #1060
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 審

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BE9
Unicode Decimal23529
Mã Braille (6 chấm)⠸⠳⠉
Mã Braille Kantenji⠓⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshěn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthẩm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thẩm
Các ý nghĩa đầy đủhearing; judge; trial; examine carefully; try
Ý nghĩa chính thường dùnghearing; examine carefully; try

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つまび(らか)、つぶさ(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

この(じけん)(だれ)(しんり)するのですか。

Who will try this case?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính審理
Trợ từ
あの(じけん)(だれ)(しんり)するのですか。

Who will hear the case?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính審理
Trợ từ
(まおう)()った。「(おれ)()けるわっきゃねーべ。(しんぱん)(みな)(じごく)にいるのだ」。

"How can I lose?" answered Satan. "All the umpires are down here in Hell."

Độ khóTrên THPT
Từ chính負ける
Trợ từ
(けさ)(ばいしん)(けん)()ばれて(ばいしん)(いん)をやることになったんだ。

I was called in for jury this morning, and I actually have to serve on a case.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
その(もんだい)(つぎ)(かいごう)(しんぎ)されるであろう。

The problem will be on the carpet at the next meeting.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính審議
Trợ từ
(しんぱん)はそのボールをファウルと(はんてい)した。

The umpire called the ball foul.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính判定
Trợ từ
その(がくせい)は、(じぶん)(べんろん)(たい)して(しんさ)(いん)(ひはんてき)()べたことをひどく()にした。

The student took to heart the judge's critical comments on his speech.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính述べる
Trợ từ
(かれ)(さくひん)(しんさ)するときには、(かれ)(けいけん)(ふそく)(こうりょ)()れなければならない。

In judging his work, we must take account of his lack of experience.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính審査
Trợ từ
(じけん)(しんぎ)したのはどの(さいばんかん)ですか。

Which judge heard the case?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính審議
Trợ từ
(ひこくにん)(しんり)(ちゅう)(ほあん)(かか)りのピストルを(つか)(はんじ)()った。

The defendant was about stand trial when he grabbed the deputy's gun and shot the judge.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính撃つ
Trợ từ
(ばいしん)(いん)(ゆうざい)(はんけつ)(とうしん)した。

The jury has returned a verdict of guilty.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính答申
Trợ từ