N3Tiểu học 5Tần suất: #309
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 判

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5224
Unicode Decimal21028
Mã Braille (6 chấm)⠸⠥⠓
Mã Braille Kantenji⣃⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phán
Các ý nghĩa đầy đủjudgement; signature; stamp; seal; judgment; judge
Ý nghĩa chính thường dùngjudgment; judge

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン、バン

Chi tiết: ハン(呉)、バン(慣)

Thống kê tần suất dùng:ハン(75.8%), バン(24.2%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わか(る)、わ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ずひょう)2を()ると、これらの貿(ぼうえき)サイクルのいくつかは(ひじょう)(たんき)のものであることが(はんめい)する。

A glance at Chart 2 will reveal that some of these trade cycles are very short-lived.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(かれ)(けっぱく)である(こと)(はんめい)した。

He turned out to be innocent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(かれ)(すいそく)(けっきょく)(ただ)しいことが(はんめい)した。

His guess turned out to be right.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
(しん)(はっけん)(かがく)(ゆうえき)なものであるのが(はんめい)した。

The new discovery proved useful to science.

Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
(しょうり)(ほうどう)はいささか(はや)まったということが(はんめい)した。

The report of victory turned out to be a little premature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(かれ)(こんかい)(はんだん)(りかい)(くる)しむね。()きが(まわ)ったということかね。

I have a hard time seeing the logic of this latest decision of his. He just isn't as sharp as he used to be.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính回る
Trợ từ
どちらが(のぞ)んだのか(はんぜん)とはしない。

It isn't clear which of them wanted that.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính望む
Trợ từ
(まおう)()った。「(おれ)()けるわっきゃねーべ。(しんぱん)(みな)(じごく)にいるのだ」。

"How can I lose?" answered Satan. "All the umpires are down here in Hell."

Độ khóTrên THPT
Từ chính負ける
Trợ từ
(かれ)(わたし)(だま)っているのを(どうい)したものと(はんだん)した。

He interpreted my silence as consent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính黙る
Trợ từ
その(はんけつ)(ふまん)(じょうこく)する。

I will appeal against the sentence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上告
Trợ từ
(ほん)(ひょうし)(はんだん)するな。

Don't judge a book by its cover.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ
(ほん)をその(ひょうし)(はんだん)してはいけない。

Don't judge a book by its cover.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ
(ひと)(ふくそう)(はんだん)するな。

Don't judge a man by his clothes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ
(ひと)(こうどう)(はんだん)してしまうことがある。

We sometimes judge others based on their actions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính判断
Trợ từ
(ひと)(みか)けで(はんだん)するものではない。

You shouldn't judge a person by his appearance.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính判断
Trợ từ