N2Tiểu học 6Tần suất: #203
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 呼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+547C
Unicode Decimal21628
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠜
Mã Braille Kantenji⠷⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthao, há, hô
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hao, há, hô
Các ý nghĩa đầy đủcall; call out to; invite
Ý nghĩa chính thường dùngcall

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

よ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
呼ぶ
[godan verb, transitive]:
{1} to call out (to); to call; to invoke
{2} to summon (a doctor, etc.)
{3} to invite
{4} to designate; to name; to brand
{5} to garner (support, etc.); to gather
{6} (archaism) to take as one's wife
Từ ghép Kanji
呼称
しょう
[noun, する verb]:
{1} naming; giving a name; designation; denomination
[adjectival (prenominal) form]:
{2} nominal
呼応
おう
[noun, する verb]:
{1} hailing each other
{2} acting in concert
{3} agreement; concord
呼吸
きゅう
[noun, する verb, の adjective]:
{1} breath; respiration
{2} knack; trick; secret (of doing something)
Động từ ghép
呼び戻す
びもど
to call back; to call home
呼び掛ける
びかけ
to call out to; to accost; to address (crowd); to appeal

Câu ví dụ minh họa

(みず)(こお)って(こたい)になると(こおり)()ばれる。

When water freezes and becomes solid, we call it ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(けっこんしき)ではあまりにたくさんのごちそうが()されたので、(しんろう)(しんぷ)はもっと(おお)くの(ひと)()ぶべきだったかなと(おも)(はじ)めた。

Food and drink were served in such profusion at the wedding that the bride and groom began to wonder if they should have invited more guests.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出す
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
これらはどちらも”(いし)(みらい)”と()ばれるもので、(しゅご)(いと)(ふく)まれています。

These are both called "future volitional" and include the intent of the subject.

Độ khóTrên THPT
Từ chính含む
Trợ từ
(ぞうえん)のために(にわし)()ばれた。

A gardener was called in to design the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(わたし)()んだとき(かれ)()()いた。

He turned around when I called.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
すぐに(じゅんさ)()びにやられた。

A policeman was sent for at once.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
すぐに(いしゃ)()びにやられた。

A doctor was sent for at once.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
あなたが()べば、(かれ)()るでしょう。

He will come if you call him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
それは(わたし)たちが(こきゅう)する(くうき)のようなものです。

It is like the air we breath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
(かれ)(ねむ)りかけたとき(なまえ)()ばれるのを(みみ)にした。

He was about to fall asleep, when he heard his name called.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính眠る
Trợ từ
だ、ダメかな?(した)(なまえ)()んじゃ。

I-Is that OK? Calling you by your first name...

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
いやいや、(けっこう)(けっこう)(した)(なまえ)()()うのは(しんきん)(かん)がわいてよろしいことだ。

Not at all, that's perfectly fine. Calling each other by one's given name is a good thing; it produces a feeling of fellowship.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(なざ)しで()んだ。

She called him by name.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ