N3Tiểu học 3Tần suất: #590
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 申

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7533
Unicode Decimal30003
Mã Braille (6 chấm)⠸⠍⠾
Mã Braille Kantenji⠡⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thân
Các ý nghĩa đầy đủhave the honor to; sign of the monkey; 3-5PM; ninth sign of Chinese zodiac; speaketh; report; speak humbly; say
Ý nghĩa chính thường dùngspeaketh; report; speak humbly; say

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

もう(す)

Chi tiết: もう(す)、もう(し)、さる、かさ(ねる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
申す
うす
[godan verb, transitive]:
{1} (humble) to say; to be called
{2} (humble) to do
Từ ghép Kanji
申請
んせい
[noun, する verb]:
application; request; petition
答申
うしん
[noun, する verb]:
report; reply; findings
申告
んこく
[noun, する verb]:
report; statement; filing a return; notification
申込書
うしこみしょ
[noun]:
application form; written application
Động từ ghép
申し上げる
うしあげ
{1} (humble) to say; to tell; to state
{2} (humble) to do for
申し出る
うしで
to report to; to tell; to suggest; to submit; to request; to make an offer; to come forward with information
申し込む
うしこ
to apply for; to make an application; to propose (marriage); to offer (mediation); to make an overture (of peace); to challenge; to lodge (objections); to request (an interview); to subscribe for; to book; to reserve

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はその(もう)()()()れるつもりだったが(おも)(なお)しやめた。

He was going accept the offer, but thought better of it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính思い直す
Trợ từ
(けっこん)(もう)()みが(さっとう)した。

Marriage proposals flooded in.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính殺到
Trợ từ
(でんわ)(さっとう)しておりまして、お()ちいただいて(もう)(わけ)ございません。

Thank you for being patient as we respond to the high volume of calls.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính殺到
Trợ từ
(ちゅうもん)(しな)(はそん)していたとのことで、お()(もう)()げます。

We are very sorry that your order was damaged.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破損
Trợ từ
(たすう)(もうしこみ)(しゃ)(なか)から(かれ)(えら)ばれた。

He was chosen out of a number of applicants.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính選ぶ
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)にお(かね)()そうと(もう)()た。

I offered to lend money to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính申し出る
Trợ từ
(かのじょ)(じはつてき)にその(しごと)をしようと(もう)()た。

She volunteered to do the job.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính申し出る
Trợ từ
(かのじょ)はそれまでニューヨークを(けんがく)したことがなかったので、(かのじょ)(あんない)して(まわ)りましょうと(もう)()た。

She had never seen New York before, so I offered to show her around.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính申し出る
Trợ từ
(わたし)(かれ)に3(たい)1の(ゆうり)()(あた)えようと(もう)()た。

I offered him odds of 3 to 1.

Độ khóTrên THPT
Từ chính申し出る
Trợ từ
(わたし)たちは(かれ)にその(いえ)を30(まん)ドルで()ると(もう)()た。

We offered him the house for $300,000.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính申し出る
Trợ từ
こちらはスミスと(もう)します。ジョンソンさんはおいででしょうか。

This is Mr Smith speaking. Is Mr Johnson in?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính申す
Trợ từ
(すずき)(もう)します。

This is Mr Suzuki speaking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính申す
Trợ từ
(ため)になるような(ゆうじん)(えら)べと(もう)します。そういうわけで(わたし)(あおき)(くん)(した)しくしているのです。

Choose such friends as will benefit you, they say. That is why I am on intimate terms with Mr Aoki.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính申す
Trợ từ
ためになるような(ゆうじん)(えら)べと(もう)します。

Choose such friends as will benefit you, they say.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính申す
Trợ từ
「アンドレア」と(もう)します。

My name is Andrea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính申す
Trợ từ