Tên ngườiTần suất: #2113
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 伍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F0D
Unicode Decimal20237
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngũ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngũ
Các ý nghĩa đầy đủ5; 5-man squad; file; line

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ゴ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いつつ、くみ、いつ(つ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいしょくしゃ)(じんせい)(らくご)(しゃ)(ほう)(みかた)して、(しょうり)(しゃ)(せっとく)し、(あゆ)()らせることを(なりわい)としているようにおもえる。

The priest seems to make it a practice to climb on the underdog's bandwagon and persuade the other side to compromise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính味方
Trợ từ
(せいしょくしゃ)(じんせい)(らくご)(しゃ)(ほう)(みかた)して、(しょうり)(しゃ)(せっとく)し、(あゆ)()らせることを(なりわい)としているようにおもえる。

The priest seems to make it a practice to climb on the underdog's bandwagon and persuade the other side to compromise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính説得
Trợ từ