N1THCS 3Tần suất: #1896
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 呈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5448
Unicode Decimal21576
Mã Braille (6 chấm)⠨⠟⠚
Mã Braille Kantenji⠷⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchéng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trình
Các ý nghĩa đầy đủdisplay; offer; present; send; exhibit
Ý nghĩa chính thường dùngdisplay; present

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しめ(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(じょゆう)(えん)()わると(はなたば)(ぞうてい)された。

The actress was presented a bouquet of flowers after the performance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính贈呈
Trợ từ
(わたし)(たち)(かれ)(とけい)(ぞうてい)した。

We presented a watch to him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính贈呈
Trợ từ