N3Tiểu học 4Tần suất: #872
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 束

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+675F
Unicode Decimal26463
Mã Braille (6 chấm)⠲⠺⠕
Mã Braille Kantenji⢇⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthú, thúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thú, thúc
Các ý nghĩa đầy đủbundle; sheaf; ream; tie in bundles; govern; manage; control; tie up
Ý nghĩa chính thường dùngbundle; tie up

Cách đọc

Âm On Katakana

ソク

Chi tiết: ソク(呉)、ショク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ソク(100%)

Âm Kun Hiragana

たば

Chi tiết: たば、たば(ねる)、つか、つか(ねる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)は、(わたし)(しん)じるに、(やくそく)(まも)(ひと)です。

He is, I believe, a man of his word.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(かれ)(わす)れていった(しょるい)(たば)(かか)えて(かれ)(のち)()いかけた。

I ran after him with a pile of papers that he'd left behind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(みち)()んでいますから、(やくそく)(じかん)()()わないかも()れない。

The road is crowded so we probably won't get in promised time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính込む
Trợ từ
(やくそく)()たさず(いち)(かげつ)()ぎてしまったことに()()いた。

It was noticed after more than a month that that promise had not been carried out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
あごひげをはやした(かみさま)(じぶん)(はな)れたのと(おな)(ほうほう)(もど)ってくると(やくそく)していた。

The bearded god had promised to return someday in the same way he had left.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
(わたし)はマユコと()(やくそく)をした。

I made an appointment with Mayuko.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính会う
Trợ từ
(かれ)(どれい)(じゆう)にしてやると(やくそく)した。

He guaranteed his slaves' freedom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính約束
Trợ từ
(かれ)(たごん)しないと(やくそく)した。

He promised not to tell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính約束
Trợ từ
あごひげをはやした(かみさま)(じぶん)(はな)れたのと(おな)(ほうほう)(もど)ってくると(やくそく)していた。

The bearded god had promised to return someday in the same way he had left.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính約束
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(へや)をきれいにすると(やくそく)した。

She promised me to clean my room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính約束
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)()ると(やくそく)した。

She promised me to come.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính約束
Trợ từ
(かれ)(めんかい)する(やくそく)をとる。

Make an appointment with him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính面会
Trợ từ
(はくしょく)(ひかり)(たば)はプリズムによって(さまざま)(いろ)(こうせん)(ぶんり)される。

A beam of white light is split by a prism into rays of various colors.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính分離
Trợ từ
(あたら)しい(さんぎょう)をこの(ちいき)()ぶと(かれ)(やくそく)したが、(せいじ)()はめったに(やくそく)(まも)らない。

He promised to bring new industries to the region, but politicians rarely keep their word.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(わたし)(ひと)つの(かいしゃ)(そくばく)されたくない。

I don't want to be tied to one company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính束縛
Trợ từ