N4Tiểu học 2Tần suất: #290
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 計

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A08
Unicode Decimal35336
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠥
Mã Braille Kantenji⠗⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkê, kế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kê, kế
Các ý nghĩa đầy đủplot; plan; scheme; measure; compute
Ý nghĩa chính thường dùngplot; plan; compute; measure

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

はか(る)、はか(らう)

Chi tiết: はか(る)、はか(らう)、かぞ(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(けいかく)(ぜんたい)をあきらめるよりほかないと(いけん)(いっち)している。

They agree that they have no choice but to give up the whole plan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(きあつ)(けい)(すうち)()がっている。(あめ)になりそうだな。

The barometer is falling. It is going to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下がる
Trợ từ
その(けいかく)には(しきん)(ふそく)していた。

Money for the plan was lacking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính不足
Trợ từ
(けいかく)(できあ)がった。

The plans have been drawn up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính出来上がる
Trợ từ
(いいん)(かい)はその(けいかく)をめぐって(いけん)()かれた。

The committee was split over the project.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
その(けいかく)(たい)する(きょうみ)(はんげん)した。

I lost half my interest in the project.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính半減
Trợ từ
(とうけい)(われわれ)(せいかつ)(すいじゅん)(こうじょう)したことを(しめ)している。

Statistics indicate that our living standards have risen.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính向上
Trợ từ
(けいえい)(じん)(しゅうえき)(たんきてき)(かいぜん)()()られすぎて、(ちょうきてき)(しょうらい)(けいかく)()(まわ)らない(けいこう)があった。

The management tended to be too concerned about short-term improvement of the bottom line to have any long-term design for the future.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính回る
Trợ từ
わたしの(さい)(そしき)(けいかく)(あん)(しっぱい)した(のち)(しょうしん)(ねが)いは(すべ)(しっぱい)()わった。

All hope of my promotion went up in smoke after my reorganization plan fell through.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
これは(わたし)(くふう)した(けいかく)です。

This is a plan of my own devising.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính工夫
Trợ từ
(かれ)らの(けいかく)(せいこう)するかどうか(ぎもん)(おも)っている。

I have doubts about the success of their plan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成功
Trợ từ
(かべ)(とけい)()かっている。

There is a clock on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(だんろ)(うえ)(とけい)()かっている。

The clock is above the fireplace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
そうだな、(わたし)(とけい)()まったので(かれ)(じかん)()っているかどうか、たずねただけだ。(かれ)はただ()()しただけだ。

Well, I just asked him if he knew the time, because my watch has stopped, and he simply bolted.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính止まる
Trợ từ
(こくぼう)のため(おお)きな(がく)(けいじょう)された。

A considerable amount of money was appropriated for the national defense.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính計上
Trợ từ