N4Tiểu học 3Tần suất: #248
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 終

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D42
Unicode Decimal32066
Mã Braille (6 chấm)⠢⠬⠊
Mã Braille Kantenji⠇⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chung
Các ý nghĩa đầy đủend; finish
Ý nghĩa chính thường dùngend

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

お(わる)、お(える)

Chi tiết: お(わる)、おわ(る)、お(える)、つい、つい(に)、しま(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(いちがつ)14(にち)(かようび))のDTA(しゅうじつ)(ぎじゅつ)(かいぎ)には、18(しゃ)、32(にん)(しゅっせき)しました。

The all-day DTA Technical meeting on Tuesday Jan 14 was attended by 32 people from 18 DTA firms.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出席
Trợ từ
(おお)くの(はんざい)(ほうどう)されないままに()わる。

Many crimes go underreported.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính報道
Trợ từ
わたしの(さい)(そしき)(けいかく)(あん)(しっぱい)した(のち)(しょうしん)(ねが)いは(すべ)(しっぱい)()わった。

All hope of my promotion went up in smoke after my reorganization plan fell through.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
(そうはん)する(りそう)()いた(ふた)つの(きょうりょく)(せいりょく)(たいけつ)するのは、(さいしゅう)(しゅだん)(とき)である。

When two powerful forces with opposite ideals come face to face, it's time for a showdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対決
Trợ từ
(かれ)(こうえん)(しゅうりょうご)(すう)(にん)(はくしゅ)した。

A few people clapped after his lecture.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拍手
Trợ từ
(かれ)(こうえん)()わると(なん)(にん)かの(ひと)(はくしゅ)した。

A few people clapped after his lecture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拍手
Trợ từ
コンテストの()わりに(しょう)(じゅよ)される。

Prizes will be awarded at the end of the contest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính授与
Trợ từ
ようやく(よる)()けて(なが)(よる)()わった。

Finally dawn broke; the long night had ended.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính明ける
Trợ từ
(なまえ)()()わったら(ひづけ)()いておきなさい。

When you have written your name, please write the date.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
(ふと)った(じょせい)(うた)うまでオペラは()わらない。

The opera ain't over till the fat lady sings.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính歌う
Trợ từ
(おお)くの(げんご)(じしょ)(がた)(ごび)()まっており、(にほんご)ではう(だん)(もじ)()わる。

In many languages the way dictionary-form words end is fixed; in Japanese they end in a 'u row' character.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính決まる
Trợ từ
5.(はんのう)()わったら、()(ぞうきん)(うえ)(しけんかん)をおく。

5. When the reaction is over, place the test-tube on a damp cloth.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính終わる
Trợ từ
(かれ)(しごと)()わるとすぐ(いっちょくせん)にパブへ()かう。

As soon as work is over, he makes a beeline for the pub.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(じゅぎょう)()わるとすぐに(かれ)らは(きょうしつ)から(はし)()た。

As soon as the lesson was over, they rushed out of the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(じゅけん)(じごく)での(たたか)いが()わりました。

My fight in our examination hell is over!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ