N2THCS 1Tần suất: #1513
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 贈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8D08
Unicode Decimal36104
Mã Braille (6 chấm)⠨⠴⠊
Mã Braille Kantenji⡡⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzèng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttặng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tặng
Các ý nghĩa đầy đủpresents; send; give to; award to; confer on; presenting something; present a gift
Ý nghĩa chính thường dùngpresents; present a gift

Cách đọc

Âm On Katakana

ゾウ、ソウ*

Chi tiết: ゾウ(呉)、ソウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(81.3%), ゾウ(18.8%)

Âm Kun Hiragana

おく(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(おく)(もの)にはカードが()えられてあった。

A card was attached to the gift.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính添える
Trợ từ
その(かいしゃ)(かれ)退(たいしょく)した()(かれ)(きむ)(とけい)(おく)った。

The company presented him with a gold watch on the day he retired.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính退職
Trợ từ
(かのじょ)(おく)るものを(かみ)(つつ)んだ。

She wrapped some gifts in paper.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính包む
Trợ từ
これらの(おく)(もの)をいっしょに(ほうそう)してください。

Please wrap these gifts up together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính包装
Trợ từ
(どうしょ)(いちぶ)(きぞう)いただければ(さいわ)いに(ぞん)じます。

I would very much appreciate receiving a copy of the book.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính存じる
Trợ từ
(かれ)らは(はは)への(おく)(もの)()うだけの(きん)()(あつ)めた。

They scraped up enough money to buy a gift for their mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄せる
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(さくばん)(こんやく)(ゆびわ)(おく)った。

He gave her an engagement ring last night.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính贈る
Trợ từ
(かれ)(わたし)(かんづめ)(ごくじょう)(ひん)(おく)ってくれた。

He gave me a select brand of canned goods.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính贈る
Trợ từ
(そつぎょう)(さい)して、(わたし)たちは(かんしゃ)(しるし)として(かれ)()(どけい)(おく)りました。

On leaving school, we presented him with a table clock as a token of our thanks.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính贈る
Trợ từ
ドロシーは(かれ)にすばらしい(おく)(もの)(おく)った。

Dorothy sent him a nice present.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính贈る
Trợ từ
(いもうと)(たんじょう)()(しんじゅ)のネックレスを(おく)った。

I gave my sister a pearl necklace on her birthday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính贈る
Trợ từ
その(じょゆう)(えん)()わると(はなたば)(ぞうてい)された。

The actress was presented a bouquet of flowers after the performance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính贈呈
Trợ từ
(わたし)(たち)(かれ)(とけい)(ぞうてい)した。

We presented a watch to him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính贈呈
Trợ từ
(かれ)(ぞうしゅうわい)(けいべつ)した。

He disdained bribery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính軽蔑
Trợ từ