N1THCS 2Tần suất: #1492
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 壇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+58C7
Unicode Decimal22727
Mã Braille (6 chấm)⠸⠈⠗
Mã Braille Kantenji⣁⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđàn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đàn
Các ý nghĩa đầy đủpodium; stage; rostrum; terrace; platform
Ý nghĩa chính thường dùngpodium; platform

Cách đọc

Âm On Katakana

ダン、タン*

Chi tiết: ダン(呉)、タン(漢)

Thống kê tần suất dùng:タン(64%), ダン(36%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)はパンジーを(なん)(かぶ)(かだん)()えた。

She planted some pansies in the flower bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính植える
Trợ từ
(かれ)(さいだん)(うえ)をあちこちに(ある)いた。

He walked to and fro on the stage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính歩く
Trợ từ
(ぶつだん)(はな)(そな)えた。

I offered flowers at the altar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính供える
Trợ từ