N2Tiểu học 6Tần suất: #338
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 供

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F9B
Unicode Decimal20379
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠇
Mã Braille Kantenji⡃⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggōng,gòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcung, cúng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cung, cúng
Các ý nghĩa đầy đủsubmit; offer; present; serve (meal); accompany
Ý nghĩa chính thường dùngsubmit; offer

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ、ク*

Chi tiết: キョウ(漢)、ク(呉)、グ(慣)、クウ

Thống kê tần suất dùng:キョウ(68.2%), ク(31.8%)

Âm Kun Hiragana

そな(える)、とも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はか)には(きょうか)(そな)えられていた。

An offering of flowers had been placed at the grave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính供える
Trợ từ
()(にん)(こども)(つな)()れるまで()()りあった。

The two children pulled at the rope until it broke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính切れる
Trợ từ
ここでは(こども)(たち)(あんしん)して(あそ)べる。

Children can play without danger here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính安心
Trợ từ
(なつやす)みが()びたので(こども)(たち)(よろこ)んだ。

The extension of the summer vacation delighted the children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính延びる
Trợ từ
(こども)(たち)(いちだん)(たわむ)れていた。

A group of children were playing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính戯れる
Trợ từ
(こども)(すこ)(あいじょう)(そそ)いで()(たま)え、すると(きみ)におびただしい(あいじょう)(もど)ってくる。

Give a little love to a child, and you get a great deal back.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
(かれ)(しゅじゅつ)するかどうかは、(いしょく)する(ぞうき)(ていきょう)(しだい)だ。

Whether he has the operation depends upon the availability of the organ.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính手術
Trợ từ
(ひとびと)(きょうきゅう)()たれるまでは(でんき)をあって(とうぜん)のものと(おも)っている。

People take electricity for granted until its supply is cut off.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính断つ
Trợ từ
とうとう(こども)たちは(やま)(まんなか)に、りんごの()()わっている(ちい)さな(かじゅ)(えん)()つけました。

Finally the children saw a little orchard in the middle of the mountain with apple trees growing inside it.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính植わる
Trợ từ
(かのじょ)(こども)()()むまで(へや)()()めた。

She shut the child in his room until he stopped crying.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かれ)(こども)たちが(およ)いでいるのを(みまも)った。

He watched the boys swimming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(こども)(たち)(おぼ)れるのを、(すく)った。

She saved her children from drowning.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(もんだい)はその(こども)(あま)やかされすぎていたということだ。

The point is that mother is not very hard on the child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính甘やかす
Trợ từ
(としあ)けに(こども)()まれる(よてい)です♪

I'm expecting a baby in the new year!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính産まれる
Trợ từ
(かれ)らに(こども)()まれた。

A child was born to them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính産まれる
Trợ từ