N2Tiểu học 5Tần suất: #833
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 仏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4ECF
Unicode Decimal20175
Mã Braille (6 chấm)⠢⠘⠮
Mã Braille Kantenji⢑⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphật

Phiên âm Hán Việt

phật
Các ý nghĩa đầy đủBuddha; the dead; France
Ý nghĩa chính thường dùngFrance; Buddha

Cách đọc

Âm On Katakana

ブツ

Chi tiết: ブツ(呉)、ブチ(呉)、フツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ブツ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほとけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ふつ)(せいふ)(こっか)(よさん)(ちょうじり)()わせるよう(のうぜい)(しゃ)(いど)むオンラインゲームを()()した。

The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính挑む
Trợ từ
この(ぶつぞう)(ねんだい)(せいかく)(すいてい)することができない。

This Buddhist image cannot be dated exactly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính推定
Trợ từ
(ぶっきょう)は538(ねん)(にほん)(とらい)した。

Buddhism was introduced into Japan in 538.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính渡来
Trợ từ
(かれ)(ぶっきょう)からキリスト(きょう)(かいしゅう)した。

He was converted from Buddhism to Christianity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính改宗
Trợ từ
(ぶつだん)(はな)(そな)えた。

I offered flowers at the altar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính供える
Trợ từ
(われわれ)(ぶっきょう)(しんこう)している。

We believe in Buddhism.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính信仰
Trợ từ
その(ちょうこく)()()(ぶつぞう)(きざ)んだ。

The sculptor carved wood into an image of Buddha.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính刻む
Trợ từ
(ぶっきょう)(かん)するその(きじ)が、(わたし)(とうよう)(しゅうきょう)への(じょうねつ)()(もど)した。

The article on Buddhism revived my passion for Oriental religions.

Độ khóTrên THPT
Từ chính呼び戻す
Trợ từ
(ふつ)(せいふ)(こっか)(よさん)(ちょうじり)()わせるよう(のうぜい)(しゃ)(いど)むオンラインゲームを()()した。

The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính売り出す
Trợ từ
(かれ)()から(ぶつぞう)()った。

He carved a Buddhist image out of wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính彫る
Trợ từ
(えいふつかいきょう)(およ)(わた)るのに(せいこう)した(さいしょ)(ひと)はウェッブ(せんちょう)でした。

The first man that succeed in swimming the Channel was Captain Webb.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ