N1Tiểu học 6Tần suất: #951
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 株

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+682A
Unicode Decimal26666
Mã Braille (6 chấm)⠠⠹⠡
Mã Braille Kantenji⢇⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhū
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchu, châu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chu, châu
Các ý nghĩa đầy đủstocks; stump; shares; stock; counter for small plants
Ý nghĩa chính thường dùngstocks

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: シュ(慣)、チュウ(呉)

Âm Kun Hiragana

かぶ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かぶぬし)(そうかい)(ひら)かれた。

The shareholder's meeting was held.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính開く
Trợ từ
GEはレイク(かぶしきがいしゃ)を3000(まん)ドルで(ばいしゅう)したと(はっぴょう)した。

GE announced the acquisition of the Lake company for $30 million.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính買収
Trợ từ
GEはLAKUと()(かぶしきがいしゃ)を3000(まん)ドルで(ばいしゅう)したと(はっぴょう)した。

GE announced the acquisition of the company Laku for $30 million.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính買収
Trợ từ
GEはレイク(かぶしきがいしゃ)を3000(まん)ドルで(ばいしゅう)したと(はっぴょう)した。

GE announced the acquisition of the Lake company for $30 million.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính発表
Trợ từ
1000(めいがら)(いじょう)(かぶ)(とりひき)(しょ)(じょうじょう)されている。

More than 1000 issues are listed on the stock exchange.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上場
Trợ từ
(どうしゃ)は1990(ねん)(かぶ)(こうかい)(とりひき)(しょ)(じょうじょう)した。

The company went public and became listed on the stock exchange in 1990.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上場
Trợ từ
(かぶか)(しじょう)(さいこう)(じょうしょう)する(なか)(きろくてき)(できだか)となった。

A record number of shares changed hands in busy trading as prices soared to a historic high.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(かれ)らが(こきゃく)()った(かぶ)は、(ふりょう)(かぶ)でした。

The stock they sold buyers was a lemon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính売る
Trợ từ
(かれ)(きん)(かぶ)(とうし)した。

He invested his money in stocks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投資
Trợ từ
(かれ)(たいきん)(かぶ)(とうし)した。

He invested a lot of money in stocks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投資
Trợ từ
(かのじょ)はパンジーを(なん)(かぶ)(かだん)()えた。

She planted some pansies in the flower bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính植える
Trợ từ
(けいけん)がなくて、(かぶ)()()せば(かんたん)(はさん)して、(ぜん)(ざいさん)(うしな)うことになろう。

An inexperienced stock speculator could easily let his business go to pot and lose his entire fortune.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính破産
Trợ từ
(しがつ)(にち)(なんよう)フーズ(かぶしきがいしゃ)(よこはま)(しんしゃおく)(いてん)します。

On April 1, Nanyo Foods Co. Ltd. will move to its new building in Yokohama.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính移転
Trợ từ
(どうしゃ)は1990(ねん)(かぶ)(こうかい)(とりひき)(しょ)(じょうじょう)した。

The company went public and became listed on the stock exchange in 1990.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公開
Trợ từ
(かぶぬし)たちは(かいしゃ)(しさん)(しょぶん)する(こと)(けつぎ)しました。

Shareholders voted to liquidate the company's assets.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính処分
Trợ từ