N5Tiểu học 2Tần suất: #180
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 何

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F55
Unicode Decimal20309
Mã Braille (6 chấm)⠰⠴⠅
Mã Braille Kantenji⡃⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủwhat; how many
Ý nghĩa chính thường dùngwhat; how many

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ガ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

なに、なん*

Chi tiết: なに、なん、いず(れ)、いず(れも)、ど(れ)、ど(れも)、いづ(れ)、いず(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(げきじょう)では(なに)(じょうえん)されていますか。

What is playing at the theater?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上演
Trợ từ
(なん)(ねん)()っても(えいご)(りょく)(じょうたつ)しない。(さいきん)、さぼってたからな。

Lately, I've been letting my English go. It seems I'll never improve at it, no matter how many years I study.

Độ khóTrên THPT
Từ chính上達
Trợ từ
(しょうらい)(なに)()こるか(だれ)(よげん)できるか。

Who can predict what will happen in the future?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予言
Trợ từ
その(かいしゃ)(せんご)すぐに(どうしゃ)(はじ)めた(なん)(にん)かの(きぎょう)()(ほゆう)している。

The company is owned by a group of entrepreneurs who started it right after the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính保有
Trợ từ
(じょうぶ)(ぜんぽう)(なに)かが(ひか)っている。

Something is flashing up ahead.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(もぎ)(しけん)(なん)(かい)(しっぱい)して、(じっさい)()けてみたら(おも)わぬ(けっか)()た。

Having failed my mock examinations any number of times, when I actually tried taking it the result was nothing I'd imagined.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
マラソン(きょうぎ)(はじ)めには、(なん)(じゅう)(にん)もの(せんしゅ)(しゅっぱつ)するが、ゴールまでくるのはごく(いちぶ)(せんしゅ)であり、(ゆうしょう)するのはたった(ひとり)である。

At the beginning of a marathon race, scores of runners start, but only a few finish and just one takes the cake.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出発
Trợ từ
(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính合う
Trợ từ
(しんぶんしゃ)(なん)(びゃく)ものメールが()せられたよ。

The newspaper company has received hundreds of e-mails.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính寄せる
Trợ từ
(かれ)(こうえん)()わると(なん)(にん)かの(ひと)(はくしゅ)した。

A few people clapped after his lecture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拍手
Trợ từ
(なん)らかの(ぎじゅつてき)(もんだい)により、(よこく)された(ばんぐみ)()わりに(えいが)(ほうえい)された。

Because of some technical problem, a movie was shown in place of the announced program.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính放映
Trợ từ
(えき)(ちか)くの(ほどう)には(どこ)()ってもおびただしい(かず)(じてんしゃ)(ほうち)されているのが()かけられる。

Wherever you go, you see a lot of bicycles left on sidewalks near stations.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính放置
Trợ từ
(わたし)(きんし)なので、あの(かんばん)(なに)()いてあるか()からない。

I am near-sighted, so I cannot make out what is written on that signboard.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính書く
Trợ từ
あなたが()ぬまでに(なに)(なに)でも(たっせい)したいことはなんですか?

What is it that you want to achieve, whatever it takes, before you die?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
その(えきびょう)(りゅうこう)して(なん)(ぜん)(にん)もの(ひとびと)()んだ。

Thousands of people died during the plague.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流行
Trợ từ