N1THCS 2Tần suất: #1628
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 幽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E7D
Unicode Decimal24189
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠑
Mã Braille Kantenji⡅⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

u
Các ý nghĩa đầy đủseclude; confine to a room; deep; profound; secluded; faint; dark; tranquil; calm; quiet and secluded
Ý nghĩa chính thường dùngseclude; faint; quiet and secluded

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ

Chi tiết: ユウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ふか(い)、かす(か)、くら(い)、しろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ジョンが(もど)ってきたとき、(かれ)はまるで(ゆうれい)でもみたように(あおじろ)(かお)つきだった。

When John came back, he looked pale as if he had seen a ghost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻る
Trợ từ
(やが)(ゆうれい)()(きり)(なか)()えた。

Before long, the ghost disappeared into a thick fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính消える
Trợ từ
(ゆうれい)(そんざい)するのを(しょうめい)するのは(むずか)しい。

It is difficult to prove that ghosts exist.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ