N2THCS 3Tần suất: #504
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 戻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+623B
Unicode Decimal25147
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠾
Mã Braille Kantenji⡵⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlệ, liệt, lư

Phiên âm Hán Việt

lệ, liệt, lư
Các ý nghĩa đầy đủre-; return; revert; resume; restore; go backwards
Ý nghĩa chính thường dùngre-; return

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ

Chi tiết: レイ(漢)、ライ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(100%)

Âm Kun Hiragana

もど(す)、もど(る)

Chi tiết: もど(す)、もど(る)、もと(る)、いた(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
戻る
[godan verb, intransitive]:
to turn back; to return; to go back; to recover; to rebound
戻す
[godan verb, transitive]:
{1} to put back; to return; to give back; to restore (to a previous state, e.g. defrosting, reconstituting, reconciling); to turn back (e.g. clock hand)
{2} to vomit; to throw up
{3} to recover (of a market price)
Từ ghép Kanji
後戻り
ともどり
[noun, する verb]:
backtrack
戻入
いにゅう
[noun, する verb]:
reversal of monies, funds, commissions
Động từ ghép
取り戻す
りもど
to take back; to regain; to get back; to recover
引き戻す
きもど
to bring back; to restore
呼び戻す
びもど
to call back; to call home
払い戻す
らいもど
to repay; to pay back

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(もど)ってきた(とき)には、(おんな)(あゆ)()っていた。

When he came back, the woman had walked off.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính戻る
Trợ từ
(こども)(すこ)(あいじょう)(そそ)いで()(たま)え、すると(きみ)におびただしい(あいじょう)(もど)ってくる。

Give a little love to a child, and you get a great deal back.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
ジョンが(もど)ってきたとき、(かれ)はまるで(ゆうれい)でもみたように(あおじろ)(かお)つきだった。

When John came back, he looked pale as if he had seen a ghost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻る
Trợ từ
あなたが(もど)って()てくれて(うれ)しいです。

I'm glad to see you back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính戻る
Trợ từ
(はは)(もど)ってきたら(わたし)はでかけます。

I will leave home when my mother comes back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính戻る
Trợ từ
アクが()なくなったら(せいけつ)(びん)にシロップを(もど)(れいぞうこ)(ほぞん)します。

When the scum stops appearing pour the syrup back into a clean bottle and keep it in the fridge.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính保存
Trợ từ
(せんだい)()ってとんぼ(かえ)りで(もど)ってきました。

I went to Sendai and back without resting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính戻る
Trợ từ
あごひげをはやした(かみさま)(じぶん)(はな)れたのと(おな)(ほうほう)(もど)ってくると(やくそく)していた。

The bearded god had promised to return someday in the same way he had left.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
()(もの)()かなければならない。(いち)(じかん)(もど)るよ。

I have to go shopping. I'll be back in an hour.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính戻る
Trợ từ
(もど)っておいで(もど)っておいでよ。

Get back, get back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính戻る
Trợ từ
(ちち)は2、3(にち)(もど)ります。

Father will be back in a few days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính戻る
Trợ từ
(くも)った()(かれ)らは(とちゅう)()まってしまい(いえ)(もど)ることができなかった。

Cloudy days, they stopped on their way and could not return home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính止まる
Trợ từ
(みせ)(きぜつ)して(いしき)()(もど)した(とき)(かのじょ)(おうきゅう)(しょち)(しつ)にいた。

She fainted in the store and found herself in the first aid room when she came to.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính気絶
Trợ từ
(かれ)(おく)れを()(もど)そうと(あせ)っている。

He's desperately trying to make up for the delay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính焦る
Trợ từ
あごひげをはやした(かみさま)(じぶん)(はな)れたのと(おな)(ほうほう)(もど)ってくると(やくそく)していた。

The bearded god had promised to return someday in the same way he had left.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính約束
Trợ từ