N2THCS 1Tần suất: #1007
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 濃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6FC3
Unicode Decimal28611
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠪
Mã Braille Kantenji⡇⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnóng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnùng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nùng
Các ý nghĩa đầy đủconcentrated; thick; dark; undiluted
Ý nghĩa chính thường dùngconcentrated; thick

Cách đọc

Âm On Katakana

ノウ

Chi tiết: ノウ(慣)、ジョウ(漢)、ニュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ノウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こ(い)

Chi tiết: こ(い)、こま(やか)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

クリームは、(しぼう)とたんぱく(しつ)(のうしゅく)した(のうこう)で、(はくしょく)(うす)(きいろ)(えきたい)

Cream is a white and light yellow liquid composed of concentrated proteins and fat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính濃縮
Trợ từ
この(のうむ)(なか)(ひこう)するのは(きけん)だ。

It is dangerous to fly in this heavy fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛行
Trợ từ
(のうむ)(くわ)えてうねりも(たか)かった。

In addition to a thick fog, there was a heavy swell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính加える
Trợ từ
(やが)(ゆうれい)()(きり)(なか)()えた。

Before long, the ghost disappeared into a thick fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính消える
Trợ từ
(あじ)(のうこう)で、(いた)(ぶつ)、スープなど(ちゅうか)(りょうり)(ふか)みを(あた)えます。

It also has a strong flavour, and adds depth to Chinese food such as soups and stir-fries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ
もしコーヒーが()すぎれば、いくらかお()()して(くだ)さい。

If the coffee is too strong, add some more water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính足す
Trợ từ