N1THCS 1Tần suất: #1464
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 霧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9727
Unicode Decimal38695
Mã Braille (6 chấm)⠠⠽⠣
Mã Braille Kantenji⡧⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvụ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vụ
Các ý nghĩa đầy đủfog; mist
Ý nghĩa chính thường dùngfog

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ム(呉)、ブ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ム(100%)

Âm Kun Hiragana

きり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ランプの()(きり)(なか)(まばた)いた。

The light of the lamp glimmered in the fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính瞬く
Trợ từ
この(のうむ)(なか)(ひこう)するのは(きけん)だ。

It is dangerous to fly in this heavy fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛行
Trợ từ
(のうむ)(くわ)えてうねりも(たか)かった。

In addition to a thick fog, there was a heavy swell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính加える
Trợ từ
(きり)がすぐに()れてくれればいいんだが。

I hope the fog will go away soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(やが)(ゆうれい)()(きり)(なか)()えた。

Before long, the ghost disappeared into a thick fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính消える
Trợ từ
(くうこう)(きり)のために(へいさ)された。

The airport was closed because of the fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính閉鎖
Trợ từ
(わたし)(たち)はロンドンで(ふか)(きり)(たいけん)した。

We had a heavy fog in London.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính体験
Trợ từ
これからどう(かいしゃ)(けいえい)していったらいいのか、(ごりむちゅう)だ。

We're all at sea about where to take our company from here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính経営
Trợ từ