N1THCS 2Tần suất: #923
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 霊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+970A
Unicode Decimal38666
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠵
Mã Braille Kantenji⡧⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlinh

Phiên âm Hán Việt

linh
Các ý nghĩa đầy đủspirits; soul
Ý nghĩa chính thường dùngspirits

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ、リョウ

Chi tiết: レイ(漢)、リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(57.1%), レイ(42.9%)

Âm Kun Hiragana

たま

Chi tiết: たま、たましい、よ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ジョンが(もど)ってきたとき、(かれ)はまるで(ゆうれい)でもみたように(あおじろ)(かお)つきだった。

When John came back, he looked pale as if he had seen a ghost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻る
Trợ từ
(かれ)(ぜんしんぜんれい)(しごと)()()んだ。

He gave body and soul to his job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính打ち込む
Trợ từ
(やが)(ゆうれい)()(きり)(なか)()えた。

Before long, the ghost disappeared into a thick fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính消える
Trợ từ
(よち)(のうりょく)とは(れいりょく)使(つか)って、(みらい)()こることがらについて()ること。

Precognition is the act of using spiritual-power to know things that will occur in the future.

Độ khóTrên THPT
Từ chính起こる
Trợ từ
(ちゅうこく)(あた)えることは(でき)るが、(こうどう)()こさせる(れいかん)()()むことは(でき)ない。

We may give advice, but we do not inspire conduct.

Độ khóTrên THPT
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(さだこ)(ゆうじん)(たち)は、(かのじょ)(げんばく)でなくなったすべての(こども)(たち)(いれい)()()てたいと(おも)った。

Sadako's friends wanted to build a monument to her and all children who were killed by the atomic bomb.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(れいちょう)(るい)()づくろいは(しゅうだん)(けつごう)(つよ)める。

Grooming in primates increases group cohesion.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強める
Trợ từ
(せいれい)がある(ほう)(うえ)(くだ)って、その(うえ)にとどまられるのが()えたなら、その(ほう)こそ(せいれい)によってバプテスマを(さず)ける(ほう)である。

The man on whom you see the Spirit come down and remain is he who will baptize with the Holy Spirit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính授ける
Trợ từ
(ゆうれい)(そんざい)するのを(しょうめい)するのは(むずか)しい。

It is difficult to prove that ghosts exist.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ