N4Tiểu học 2Tần suất: #373
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 顔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9854
Unicode Decimal38996
Mã Braille (6 chấm)⠸⠂⠡
Mã Braille Kantenji⠕⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhan

Phiên âm Hán Việt

nhan
Các ý nghĩa đầy đủface; expression
Ý nghĩa chính thường dùngface

Cách đọc

Âm On Katakana

ガン

Chi tiết: ガン(漢)、ゲン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ガン(100%)

Âm Kun Hiragana

かお

Chi tiết: かお、かんばせ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(かお)(つめ)たい(かぜ)()たるのを(かん)じた。

I felt a cold wind on my face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính当たる
Trợ từ
ジョンが(もど)ってきたとき、(かれ)はまるで(ゆうれい)でもみたように(あおじろ)(かお)つきだった。

When John came back, he looked pale as if he had seen a ghost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻る
Trợ từ
(かれ)(かお)には(いか)りの(きも)ちが(あらわ)れていた。

Anger showed on his face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính表れる
Trợ từ
(かれ)(かお)つきや(たいど)には(けいべつ)(きも)ちが(あらわ)れていた。

His face and attitude showed the scorn he felt.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính表れる
Trợ từ
(かのじょ)(かお)()っているが(はな)したことはない。

I know her by sight, but I've never spoken to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính話す
Trợ từ
(かのじょ)(かお)()っているが(はな)したことはない。

I know her by sight, but I've never spoken to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính話す
Trợ từ
(かれ)()けたことは(かお)つきでわかる。

His face says that he lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính負ける
Trợ từ
(かれ)(かたぶつ)だから、どうも(むすこ)(てんしょく)するのにいい(かお)をしないんだよね。

He's a really straight-laced guy, so he doesn't like the idea of his son changing jobs.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính転職
Trợ từ
(おや)(びょうき)(こども)(かお)をスポンジで(ぬぐ)ってやった。

The mother sponged her sick child's face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính拭う
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(しんぱい)(くも)っている。

Her face was clouded with anxiety.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính曇る
Trợ từ
(かれ)はいつも(ものし)(がお)(はな)す。

He always talks as if he knows everything.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(あおじろ)(かれ)(かお)(こうふん)(あか)らんだ。

His pale face showed a flush of excitement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính赤らむ
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(しあわ)せで(かがや)いていた。

Her face was radiant with happiness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(よろこ)びで(かがや)いていた。

Her face beamed with joy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(かのじょ)(かお)はうれしさで(かがや)いていた。

She was beaming with delight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ