N1THCS 3Tần suất: #1848
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 庶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EB6
Unicode Decimal24246
Mã Braille (6 chấm)⠠⠺⠏
Mã Braille Kantenji⡱⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthứ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thứ
Các ý nghĩa đầy đủcommoner; all; bastard; manifold
Ý nghĩa chính thường dùngcommoner; manifold

Cách đọc

Âm On Katakana

ショ

Chi tiết: ショ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: もろもろ、おお(い)、こいねが(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(しょみんてき)(けいれき)(ぜんにん)(しゃ)のそれと()ている。

His humble background parallels that of his predecessor.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính似る
Trợ từ
(かのじょ)(しょむ)()(しょぞく)している。

She is attached to the general affairs section.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính所属
Trợ từ