N3Tiểu học 5Tần suất: #356
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 任

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EFB
Unicode Decimal20219
Mã Braille (6 chấm)⠸⠇⠵
Mã Braille Kantenji⢑⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungrèn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhiệm, nhâm, nhậm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhiệm, nhâm, nhậm
Các ý nghĩa đầy đủresponsibility; duty; term; entrust to; appoint; office; leave to
Ý nghĩa chính thường dùngresponsibility; office; leave to

Cách đọc

Âm On Katakana

ニン

Chi tiết: ニン(呉)、ジン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ニン(100%)

Âm Kun Hiragana

まか(せる)、まか(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

ジョンケネディが(あんさつ)された(とき)リンデルジョンソンが(だいとうりょう)(の(にんき))を()()いだ。

Lyndon Johnson took over presidency when John Kennedy was assassinated.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暗殺
Trợ từ
(ほうりつてき)(じつむ)(せいふ)(にんめい)する(べんごし)、そのほかの(せんもんか)(おこな)うことになっている。

Legal services will be provided by lawyers and other experts to be appointed by the government.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(そうりだいじん)(じにん)した。

The Prime Minister has resigned.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính辞任
Trợ từ
(かれ)(じにん)したのは(おどろ)くことではない。

It is not surprising that he resigned.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính辞任
Trợ từ
(しゅしょう)(かくりょう)(じにん)した。

The premier and his cabinet colleagues resigned.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính辞任
Trợ từ
そしてこの(ほうりつ)(あん)(とお)らなかった(ばあい)において、おまえはどういう(せきにん)をとるのだ。

And how will you take responsibility in the case that this bill doesn't pass?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính通る
Trợ từ
そのプロジェクトの(せきにんしゃ)であったジェイソンが、(おしょく)()()めた(りゆう)(かいにん)された。

Jason, who was in charge of the project, was dismissed for corruption.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính解任
Trợ từ
(ぼう)(れんめい)(もと)(かいちょう)(はいにん)(ようぎ)(たいほ)されました。

The former president of a certain association has been arrested on suspicion of breach of trust.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)(しょみんてき)(けいれき)(ぜんにん)(しゃ)のそれと()ている。

His humble background parallels that of his predecessor.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính似る
Trợ từ
(しゅにん)(ぎし)(じょしゅ)(きょうりょく)して(けんきゅう)した。

The chief engineer did research hand in hand with his assistant.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(かれ)らは(だいとうりょう)(じにん)すべきだと(ようきゅう)した。

They demanded that President resign.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính要求
Trợ từ
(かれ)はその(じこ)(せきにん)(わたし)にあると()めた。

He blamed me for the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính責める
Trợ từ
(わへい)(かいだん)(さいど)(しっぱい)したが、(そうほう)とも(あいてかた)(しっぱい)(せきにん)ありと(ひなん)した。

The peace talks failed again, with both sides blaming the other for the failure.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính非難
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(むせきにん)だと(ひなん)した。

She charged me with being irresponsible.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính非難
Trợ từ
(かれ)()わって(わたし)(せきにん)()った。

I undertook responsibility for him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính代わる
Trợ từ