N1THPTTần suất: #2125
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 弄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F04
Unicode Decimal24324
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣗⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglòng,nòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn농,롱
Phiên âm Hán Việtlộng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lộng
Các ý nghĩa đầy đủplay with; tamper; trifle with; tinker with
Ý nghĩa chính thường dùngtinker with

Cách đọc

Âm On Katakana

ロウ

Chi tiết: ロウ(漢)、ル(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロウ(100%)

Âm Kun Hiragana

もてあそ(ぶ)

Chi tiết: いじく(る)、ろう(する)、いじ(る)、ひねく(る)、たわむ(れる)、もてあそ(ぶ)、いら(う)、あなど(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(あらし)(ほんろう)されていた。

The ship was at the mercy of the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính翻弄
Trợ từ
(ふね)(かぜ)(なみ)(ほんろう)されていた。

The ship was at the mercy of the wind and the waves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính翻弄
Trợ từ
ヨットは(もうい)()るう(あらし)(なか)(ほんろう)された。

The yacht was at the mercy of the dreadful storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính翻弄
Trợ từ
あなたは(かれ)(きも)ちを(もてあそ)んではいけない。

You should not trifle with his feelings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính弄ぶ
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(こと)(ほんき)ではない。(かのじょ)(もてあそ)んでいるだけだ。

He's not serious about her at all - he's just playing with her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính弄ぶ
Trợ từ
ヨットは(もうい)()るう(あらし)(なか)(ほんろう)された。

The yacht was at the mercy of the dreadful storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính振るう
Trợ từ