N3Tiểu học 2Tần suất: #361
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 船

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8239
Unicode Decimal33337
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠭
Mã Braille Kantenji⣓⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchuán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthuyền
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thuyền
Các ý nghĩa đầy đủship; boat

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(漢)、ゼン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

ふね、ふな*

Chi tiết: ふね、ふな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ふね)(ちんぼつ)してしまってのち、(ふね)(ざんがい)()()げられた。

The wreckage of the ship was salvaged after it had gone to Davy Jones's locker.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính引き上げる
Trợ từ
マストが()れて(ぼく)たちの(ふね)(ひょうりゅう)(はじ)めた。

The mast broke and our ship went adrift.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính折れる
Trợ từ
その(ふね)(しず)んだのは(あき)らかだ。

It is clear that the ship sank.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
(かれ)らはその(ふね)(しず)んでしまったのに(ちが)いないという(けつろん)(たっ)した。

They came to the conclusion that the ship must have sunk.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
(ふね)(ちんぼつ)してしまってのち、(ふね)(ざんがい)()()げられた。

The wreckage of the ship was salvaged after it had gone to Davy Jones's locker.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
(かのじょ)(せんしつ)(はい)るやいなや()かりが()えた。

She had hardly entered the cabin when the light went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính消える
Trợ từ
(ふね)(えんじょう)した。

The ship went up in flames.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính炎上
Trợ từ
その(ふね)()れた(うみ)でゆれているのが()えた。

We saw the boat tossing on the stormy sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính荒れる
Trợ từ
その(ふね)にはレーダーが(そうび)されていた。

The boat was equipped with radar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính装備
Trợ từ
(ふね)(てんぷく)(おおぜい)(じょうきゃく)(うみ)()()された。

The ship turned upside down and many passengers were thrown into the sea.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính転覆
Trợ từ
(ふね)(のりくみいん)(ひなん)できるように(きゅうめい)ボートを(そな)えている。

Ships carry lifeboats so that the crew can escape.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính避難
Trợ từ
(かれ)はかつてテムズ(がわ)(ふね)(のぼ)ったことがある。

He once sailed up the Thames.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上る
Trợ từ
アテネへ()かう(いっせき)(かもつ)(せん)(なに)(こんせき)(のこ)さずに(ちちゅうかい)(ちんぼつ)した。

A cargo vessel, bound for Athens, sank in the Mediterranean without a trace.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
(りょこう)(しゃ)たちは、(かわ)(ふね)(わた)った。

The travelers ferried across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính渡る
Trợ từ
(ふね)(しまじま)()()えつ(かく)れつして()うように(すす)んで()った。

The steamer wound in and out among the islands.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính行く
Trợ từ