N1THCS 3Tần suất: #348
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 江

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C5F
Unicode Decimal27743
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠋
Mã Braille Kantenji⢱⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiang
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giang
Các ý nghĩa đầy đủcreek; inlet; bay
Ý nghĩa chính thường dùngcreek; inlet

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(えど)(じだい)に、(かく)(はん)(しょうれい)(さく)によって、(ぜんこく)(かくち)(じばさんぎょう)(おこ)った。

Local industry flourished throughout the land in the Edo period thanks to the promotional efforts by each clan.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính興る
Trợ từ