N3Tiểu học 4Tần suất: #571
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 各

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5404
Unicode Decimal21508
Mã Braille (6 chấm)⠲⠡⠊
Mã Braille Kantenji⢳⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcác
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

các
Các ý nghĩa đầy đủeach; every; either
Ý nghĩa chính thường dùngeach

Cách đọc

Âm On Katakana

カク

Chi tiết: カク(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(100%)

Âm Kun Hiragana

おのおの

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かくじん)()(ふん)ずつ(はな)(じかん)(あた)えられた。

Each speaker was allotted five minutes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
9.11テロ(いらい)(せかい)(かくち)(だいきぼ)なテロリズムが(はっせい)している。

Since 9.11 large scale acts of terrorism have occurred all over the world.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発生
Trợ từ
(えど)(じだい)に、(かく)(はん)(しょうれい)(さく)によって、(ぜんこく)(かくち)(じばさんぎょう)(おこ)った。

Local industry flourished throughout the land in the Edo period thanks to the promotional efforts by each clan.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính興る
Trợ từ
ようやく(かく)(てんぽ)(かんし)カメラが(せっち)されることになった。

Eventually it was decided that the stores be equipped with surveillance cameras.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính設置
Trợ từ
(かく)(ぶもん)(ゆうしょう)(こうほ)(あつ)まった。

The top favorites of each section were gathered together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính集まる
Trợ từ
その(はいゆう)()(かくし)(だい)(みだ)しで(ほう)じられた。

The actor's death made big headlines in all the papers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính報じる
Trợ từ
(かく)(たい)(すく)なくとも(じゅう)()(にん)(いじょう)(こうせい)すること。

Each party shall consist of not less than fifteen people.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính構成
Trợ từ
(しごと)のペースは(しゃいん)(かくじん)(まか)されている。

Work pace is left up to the individual employee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính任す
Trợ từ
この(れっしゃ)(かくえき)(ていしゃ)する。

This train stops at every station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính停車
Trợ từ
この(でんしゃ)(なかの)より(さき)(かくえき)(ていしゃ)する。

This train stops at every station from Nakano on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停車
Trợ từ
(かくじん)(こせいてき)であればあるほど、それだけ(たにん)(えいち)(きよ)する。

The more unique each person is, the more he contributes to the wisdom of others.

Độ khóTrên THPT
Từ chính寄与
Trợ từ
(かくしゅ)(せいかく)(るいけい)(がいりゃく)()(かたち)()1に(しめ)されている。

The different character typologies are represented schematically in figure one.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính示す
Trợ từ
(いいんかい)は、(たいき)(おせん)(よくせい)するために(たが)いに(きょうりょく)()うよう(かっこく)(ようせい)した。

The committee called on all nations to work side-by-side to curb air pollution.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính要請
Trợ từ
その(ろう)(いし)(かく)(かんじゃ)(ひとりひとり)(こじんてき)(しんさつ)した。

The old doctor gave individual attention to each patient.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính診察
Trợ từ
そして(かく)チームはゴールを()ってこの(あな)(とお)そうとして(たが)いに(きそ)いあったのです。

And the teams competed with each other to try to kick the ball through this hole.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính通す
Trợ từ