N1THCS 2Tần suất: #1636
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 励

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52B1
Unicode Decimal21169
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠥
Mã Braille Kantenji⡓⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lệ
Các ý nghĩa đầy đủencourage; be diligent; inspire
Ý nghĩa chính thường dùngencourage

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ

Chi tiết: レイ(漢)、ライ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(100%)

Âm Kun Hiragana

はげ(む)、はげ(ます)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その調(ちょうし)(べんきょう)(つづ)けなさいと(せんせい)(はげ)ましてくれた。

My teacher encouraged me in my studies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính励ます
Trợ từ
(かな)しい(とき)(ともだち)(はげ)ましてくれる。

When I'm sad, my friends encourage me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
(えど)(じだい)に、(かく)(はん)(しょうれい)(さく)によって、(ぜんこく)(かくち)(じばさんぎょう)(おこ)った。

Local industry flourished throughout the land in the Edo period thanks to the promotional efforts by each clan.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính興る
Trợ từ
(かれ)(むすこ)にもっと(べんきょう)するようにと(はげ)ました。

He encouraged his son to study harder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
(かれ)(わたし)にもう(いちど)(ちょうせん)するようにと(はげ)ましてくれた。

He encouraged me to try again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
ほそぼそとしたアクセスや、たまにくるメールなどに(はげ)まされ、ズルズルここまできてしまいました。

Encouraged by the continuing trickle of hits and the rarely arriving email I've somehow kept going till now.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(しょうせつ)()くように(はげ)ました。

She encouraged him to write a novel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính励ます
Trợ từ
(かれ)(だいがく)(じだい)(きょうじゅ)(はげ)まされた。

He was encouraged by a professor from his college days.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính励ます
Trợ từ
(せんせい)(はなし)(はげ)まされてメアリーはさらに(べんきょう)した。

The teacher's talk stimulates Mary to study harder.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính励ます
Trợ từ
たくさんの(ひとびと)(わたし)(やぼう)(じつげん)させるように(はげ)ましてくれた。

Dozens of people encouraged me to fulfill my ambitions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
(いま)まで(いじょう)にいっそう(べんきょう)(はげ)みなさい。

You should study still harder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励む
Trợ từ
(かれ)(べんごし)になるために(にちや)(べんきょう)(はげ)んだ。

He studied day and night with a view to becoming a lawyer.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính励む
Trợ từ
(かれ)(べんきょう)(はげ)んでいる。

He is diligent in his study.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính励む
Trợ từ
(かれ)(ちょじゅつ)(はげ)んでいた。

He was closely occupied with his writing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính励む
Trợ từ
(きゅうよう)するどころかかえっていつもより(しごと)(はげ)んだ。

Instead of taking a rest, he worked much harder than usual.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính励む
Trợ từ