N1THCS 3Tần suất: #1986
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 奨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5968
Unicode Decimal22888
Mã Braille (6 chấm)⠨⠍⠑
Mã Braille Kantenji⣗⠸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttưởng

Phiên âm Hán Việt

tưởng
Các ý nghĩa đầy đủexhort; urge; encourage
Ý nghĩa chính thường dùngexhort; encourage

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(漢)、ソウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: すす(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しょうがくきん)(こうふ)された。

I got a grant for my tuition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính交付
Trợ từ
(ちまた)では「ガミガミ()わない(こそだ)て」が(すいしょう)されているが、それを(じっせん)するのはなかなか(むずか)しい。

It's publicly recommended to "raise obedient kids," but it's rather difficult to carry that out.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính推奨
Trợ từ
(えど)(じだい)に、(かく)(はん)(しょうれい)(さく)によって、(ぜんこく)(かくち)(じばさんぎょう)(おこ)った。

Local industry flourished throughout the land in the Edo period thanks to the promotional efforts by each clan.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính興る
Trợ từ
(わたし)たちは(そうぞう)(りょく)使(つか)うように(しょうれい)されています。

We are encouraged to use our imagination.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奨励
Trợ từ
(かれ)はその(しょうがくきん)(おうぼ)した。

He applied for the scholarship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính応募
Trợ từ
(かのじょ)(しょうがくきん)のおかげで(だいがく)(しんがく)することができた。

She was able to go to college thanks to the scholarship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính進学
Trợ từ
(せいふ)(こくさん)(ひん)(あいよう)(しょうれい)している。

The government is promoting the use of home products.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính奨励
Trợ từ
(わたし)たちの(がっこう)ではスポーツを(しょうれい)している。

Our school encourages sports.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奨励
Trợ từ
(さんか)(がた)(いし)(けってい)(ようしき)(しょうれい)することが(きんきゅう)(かだい)である。

It is imperative that we should encourage participatory forms of decision-making.

Độ khóTrên THPT
Từ chính奨励
Trợ từ
(ちまた)では「ガミガミ()わない(こそだ)て」が(すいしょう)されているが、それを(じっせん)するのはなかなか(むずか)しい。

It's publicly recommended to "raise obedient kids," but it's rather difficult to carry that out.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実践
Trợ từ
(かのじょ)(とくべつ)(しょうがく)(きん)をもらって(えんげき)(けんきゅう)していた。

She was studying drama on a special scholarship.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính研究
Trợ từ