N4Tiểu học 2Tần suất: #23
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 地

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5730
Unicode Decimal22320
Mã Braille (6 chấm)⠰⠦⠗
Mã Braille Kantenji⡳⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungde,dì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđịa
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

địa
Các ý nghĩa đầy đủground; earth; place
Ý nghĩa chính thường dùngground; place

Cách đọc

Âm On Katakana

チ、ジ

Chi tiết: チ(漢)、ジ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジ(62.9%), チ(37.1%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つち、ところ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちか)()がり(つづ)ければ(わたし)はかなりの(りえき)にあずかることになろう。

I'll come in for a nice profit if land values continue to rise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
(せいち)すれば、その(とち)(ねだん)()がるだろう。

Cleared, the site will be valuable.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上がる
Trợ từ
このコートには(けがわ)(うらじ)()けられている。

The coat is lined with fur.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
そして、(われわれ)(ぎかい)こそ、(われわれ)()(ちいき)(ちほう)(ぎょうせい)(きかん)なのです。

And our council is the local government for our area.

Độ khóTrên THPT
Từ chính住む
Trợ từ
その(とち)をならすのにブルドーザーが使(つか)われた。

A bulldozer was used to level the lane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
その(かいしゃ)は100(ぱーせんと)(じもと)(せいふ)(ほゆう)している。

The company is wholly owned by the local government.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保有
Trợ từ
(ふくしま)(だいいち)(げんしりょく)(はつでんしょ)では、(じしん)(ちょくご)にすべての(げんしろ)(ていし)した。

At the Fukushima No.1 nuclear power plant, all the reactors stopped just after the quake.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
この(うちゅう)には(ちてき)(せいめい)(たい)(そんざい)するのはまず(まちが)いないと(おも)うが、その(せいめい)(たい)(ちきゅう)()(かのうせい)(ほとん)()し。

I think it is certain that there is intelligent life in this universe, but the likelihood of that life coming to Earth is practically nil.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
そこは(あたら)しい(いえ)(みっしゅう)する(ちいき)だ。

It's an area crowded with new houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính密集
Trợ từ
(しばい)(こや)(あとち)(がっこう)()てられたのが1905(ねん)(しがつ)でした。

It was April 1905 when a school was built on the site of the theatre.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
()(ちゅうしん)()(あたら)しい(はくぶつかん)(けんぞう)されつつある。

A new museum is being built in the center of the city.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建造
Trợ từ
(ちきゅう)(まわ)(きどう)(じょう)にはいくつの(えいせい)()()げられてますか。

How many satellites have been put into orbit round the earth?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
(じょうきゃく)()(ここち)にはあまり(ちゅうい)(はら)われていなかった。

Little attention was paid to the comfort for the passengers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính払う
Trợ từ
(だいち)()れるのが(かん)じられた。

The earth was felt to tremble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính揺れる
Trợ từ