N1THCS 2Tần suất: #807
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 藩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+85E9
Unicode Decimal34281
Mã Braille (6 chấm)⠸⠥⠩
Mã Braille Kantenji⢓⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfān,(fán)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphan, phiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phan, phiên
Các ý nghĩa đầy đủclan; enclosure; feudal domain
Ý nghĩa chính thường dùngclan; feudal domain

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン

Chi tiết: ハン(漢)、ホン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まがき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(えど)(じだい)に、(かく)(はん)(しょうれい)(さく)によって、(ぜんこく)(かくち)(じばさんぎょう)(おこ)った。

Local industry flourished throughout the land in the Edo period thanks to the promotional efforts by each clan.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính興る
Trợ từ