N3Tiểu học 2Tần suất: #274
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 戸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6238
Unicode Decimal25144
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠎
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hộ
Các ý nghĩa đầy đủdoor; counter for houses; door radical (no. 63) variant; household
Ý nghĩa chính thường dùngdoor; household

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、グ(呉)、ゴ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: と、へ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

きのうの(かじ)で200()(ぜんしょう)した。

Two hundred houses were burnt down in the fire which broke out yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ
(きのう)(かじ)()(ひゃく)()(ぜんしょう)した。

Two hundred houses were burnt down in the fire which broke out yesterday.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ
(かれ)(いど)()()すほどのどが(かわ)いていた。

He was thirsty enough to drink a well dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính渇く
Trợ từ
(えど)(じだい)に、(かく)(はん)(しょうれい)(さく)によって、(ぜんこく)(かくち)(じばさんぎょう)(おこ)った。

Local industry flourished throughout the land in the Edo period thanks to the promotional efforts by each clan.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính興る
Trợ từ
スーザンはお(きゃく)さんを(とぐち)(でむか)えた。

Susan greeted her guests at the door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出迎える
Trợ từ
(こがい)(うんどう)しなさい。

Take exercises out of doors.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính運動
Trợ từ
その()(こがい)()ごした。

We spent the day in the open air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
()(かぜ)(ひら)いた。

The door blew open.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開く
Trợ từ
(せいねん)になると(どくりつ)した(こせき)(つく)れますよ。

You can make your own family register once you become an adult.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính独立
Trợ từ
(いち)()(けん)より(きょうどう)(じゅうたく)()(せたい)(ぞうか)(りつ)(ほう)(たか)い。

The rate of increase in households is higher for apartment houses than for individual houses.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính住む
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(ふる)(くるま)(こうべ)にいる(だんせい)()りたがっています。

He wants to sell his old car to a man in Kobe.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính売る
Trợ từ
(ていき)(せん)は、(かようび)(こうべ)(こう)(きこう)するでしょう。

The liner will call at Kobe on Tuesday.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính寄港
Trợ từ
(てき)(せん)(かようび)(こうべ)(こう)(きこう)するでしょう。

The liner will call at Kobe.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính寄港
Trợ từ
その(ふね)(よこはま)(こうべ)(きこう)するだろう。

The ship will touch at Yokohama and Kobe.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄港
Trợ từ
(とうぞく)(くら)(とぐち)(ひそ)んでいた。

A thief lurked in the dark doorway.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính潜む
Trợ từ