N1THCS 1Tần suất: #924
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 玄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7384
Unicode Decimal29572
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠄
Mã Braille Kantenji⣁⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxuán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuyền
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huyền
Các ý nghĩa đầy đủmysterious; occultness; profound
Ý nghĩa chính thường dùngmysterious; profound

Cách đọc

Âm On Katakana

ゲン

Chi tiết: ゲン(呉)、ケン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゲン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: くろ、くろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(われわれ)(げんかん)()まっているのが()かった。

We found the front door locked.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính締まる
Trợ từ
(せんじつ)(ともだち)のところに()()ったとき、(げんかん)からは(ともだち)でなく、 ()その(だんな)(かお)()した。

The other day when I stopped by at a friend's house, it wasn't my friend that came out of the front door, but her husband.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính立ち寄る
Trợ từ