N1Tiểu học 6Tần suất: #572
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 系

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7CFB
Unicode Decimal31995
Mã Braille (6 chấm)⠰⠫⠃
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxì,jì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hệ
Các ý nghĩa đầy đủlineage; system

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、ゲ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つな(ぐ)、すじ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)()んでこの(むら)(いちばん)(ふる)(かけい)()えてしまった。

With his death, the oldest family in this village died out.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính絶える
Trợ từ
ジャンスキーが(かんそく)したのは(ぎんがけい)(ちゅうしん)(かく)からの(はちょう)14.6mの(でんぱ)であった。

What Jansky had observed was the 14.6m wavelength radio wave from the Milky Way's core.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính観測
Trợ từ
(ぼけい)(そぼ)はその(きゅうしき)のドレスを()ることに(こしつ)する。

My maternal grandmother persists in wearing that old-fashioned dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính固執
Trợ từ
これは(えいご)を、(しょうさい)(がくしゅう)され(げんみつ)(てきよう)されるべき(ぶんぽう)(ぶん)(こうぞう)(きそく)(したが)(たいけい)とみなしている。

This sees English as a system obeying miles of grammar and sentence structure which have to be learned in detail and applied rigorously.

Độ khóTrên THPT
Từ chính学習
Trợ từ
Windows(けい)OSではアドミニストレーターアカウントがルートに(そうとう)する。

With Windows OS systems 'administrator account' corresponds to 'root'.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính相当
Trợ từ
この(ほん)は、(げんだい)(にほんご)(ぶんぽう)をできるだけわかりやすく、(たいけいてき)(せつめい)しようとする(ほん)です。

This book aims to provide an explanation of modern Japanese grammar that is as systematic and as easily understood as possible.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính説明
Trợ từ
(とくがわ)()(けいず)(れっきょ)しなさい。

Recite the names of the members of the Tokugawa clan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính列挙
Trợ từ
(ぼけい)(そぼ)はその(きゅうしき)のドレスを()ることに(こしつ)する。

My maternal grandmother persists in wearing that old-fashioned dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着る
Trợ từ
(こたい)(はっせい)(けいとう)(はっせい)()(かえ)す。

Ontogeny recapitulates phylogeny.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính繰り返す
Trợ từ
(かれ)らはその(たいけい)(たいへん)(しさく)(ろうりょく)(つい)やして(しあ)げた。

They worked out the system with much thought and labor.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính費やす
Trợ từ