N1THPTTần suất: #958
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 那

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+90A3
Unicode Decimal37027
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡃⠤⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnā,nuó,nǎ,nà
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtna, ná, nả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

na, ná, nả
Các ý nghĩa đầy đủwhat?; interrogative
Ý nghĩa chính thường dùnginterrogative

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ナ(呉)、ダ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ナ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: なに、なんぞ、いかん、なん(ぞ)、いかん(ぞ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(せんじつ)(ともだち)のところに()()ったとき、(げんかん)からは(ともだち)でなく、 ()その(だんな)(かお)()した。

The other day when I stopped by at a friend's house, it wasn't my friend that came out of the front door, but her husband.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính立ち寄る
Trợ từ
(としお)いた(だんな)()()()して、やさしい調(くちょう)(つま)()いた。

The old man leaned forward and asked his wife with a soft voice.

Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính乗り出す
Trợ từ