N5Tiểu học 1Tần suất: #134
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 先

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5148
Unicode Decimal20808
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠱
Mã Braille Kantenji⡳⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiên, tiến
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiên, tiến
Các ý nghĩa đầy đủbefore; ahead; previous; future; precedence
Ý nghĩa chính thường dùngbefore; ahead; previous

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

さき

Chi tiết: さき、ま(ず)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(こんちゅう)(せかい)では、(つね)(ちから)(ゆうせん)する。

Strength always prevails in the insect Kingdom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính優先
Trợ từ
(せんせい)たちはその(もんだい)をめぐって(さんぴ)()かれた。

The teachers were divided on the issue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
その調(ちょうし)(べんきょう)(つづ)けなさいと(せんせい)(はげ)ましてくれた。

My teacher encouraged me in my studies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính励ます
Trợ từ
(はってん)(とじょう)(しょこく)(せんしん)(しょこく)(きょうりょく)すれば(せんそう)(ぼっぱつ)(ふせ)ぐことができる。

The developing world and the developed world can prevent a war from breaking out by helping each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(さいきん)ドル(さきやす)(かん)(つよ)まっているなかで、(かわせ)(そうば)(べい)(けいざい)(しひょう)(たい)する(はんのう)はかなり(げんていてき)である。

As expectation increases that the dollar will weaken, the foreign exchange market's reaction to US economic indicators has been fairly muted.

Độ khóTrên THPT
Từ chính強まる
Trợ từ
(いえいえ)(のきさき)には(はた)(かか)げられていた。

The fronts of the houses were hung with flags.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính掲げる
Trợ từ
(さきほど)のはP(なみ)でした。S(なみ)()ます。

That was the P-wave just now. The S-wave is coming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính来る
Trợ từ
(せんせい)()るよ。(ある)(かた)がとてもゆっくりだね。

There comes our teacher. He is walking very slowly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(さき)(じかん)(いねむ)りした(ぶん)()わせて、(こんど)(しけん)はどうも(ひとすじなわ)ではいかない(かん)じが(ただよ)っている。

Taking into account the time I'd just spent napping, I'm really picking up the sense that this time's exam really won't be straight forward.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
(せんしんこく)では(むしば)(げきげん)し、(じぶん)()(いっしょう)()べられる(ひと)()えています。

Cavities have become rarer in the developed countries and more people will be able to eat with their own teeth throughout their life.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính激減
Trợ từ
(ぼく)(せんぱい)たちは、(じゅんすい)(こうきしん)()いて(じぶん)たちの(ぎもん)(しぜん)()いかけ、(しぜん)(こた)えるのを()った。

My predecessors had asked their questions of nature with genuine curiosity and awaited her reply.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(わたし)(せんしゅう)サマータイムが()わったことを(わす)れていました。

I forgot that the daylight saving time ended last week.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính終わる
Trợ từ
(すずき)(せんせい)(じゅぎょう)はおもしろいんだけど、いつも(はなし)(だっせん)しちゃって、なかなか(きょうかしょ)(どお)りに(すす)まないんだよね。

Mr. Suzuki's classes are interesting, but his stories always get sidetracked, so we never make any good progress in our textbooks.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脱線
Trợ từ
(せんげつ)はほとんど(あめ)()らなかった。

We had little rain last month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính降る
Trợ từ
(かれ)(せんげつ)、スピーチコンテストで(ゆうしょう)したそうだ。

He is said to have won the speech contest last month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính優勝
Trợ từ