N1Tiểu học 6Tần suất: #1580
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 糖

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7CD6
Unicode Decimal31958
Mã Braille (6 chấm)⠠⠏⠪
Mã Braille Kantenji⡕⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn당,탕
Phiên âm Hán Việtđường
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đường
Các ý nghĩa đầy đủsugar

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ドウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あめ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さとう)をお()()かしなさい。

Dissolve sugar in hot water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶かす
Trợ từ
(さとう)は、すぐにグラスの(みず)(なか)()けるだろう。

Sugar will dissolve in a glass of water quickly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(さとう)(あつ)いコーヒーに()れると()ける。

Sugar dissolves in hot coffee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(さとう)()()れると()ける。

Sugar melts in hot water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(さとう)使(つか)いすぎないように(ちゅうこく)した。

She advised him not to use too much sugar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忠告
Trợ từ
(さとう)(みず)()ける。

Sugar dissolves in water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(かのじょ)はいつも(しお)(さとう)(こんどう)している。

She is always confusing salt with sugar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混同
Trợ từ
(かれ)はコーヒーに(さとう)()かした。

He dissolved some sugar in his coffee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính溶かす
Trợ từ