N1Tiểu học 6Tần suất: #785
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 忠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FE0
Unicode Decimal24544
Mã Braille (6 chấm)⠠⠝⠚
Mã Braille Kantenji⠥⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trung
Các ý nghĩa đầy đủloyalty; fidelity; faithfulness
Ý nghĩa chính thường dùngloyalty

Cách đọc

Âm On Katakana

チュウ

Chi tiết: チュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まごころ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(かのじょ)(いんしゅ)をやめるようにと(ちゅうこく)した。

He advised her to stop drinking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たばこ)()うなと(ちゅうこく)した。

I advised him against smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(はは)(はいしゃ)()くようにと(ちゅうこく)してくれた。

My mother advised me to see the dentist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính忠告
Trợ từ
(ちち)(わたし)(なま)けるなと(ちゅうこく)した。

My father advised me not to be lazy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忠告
Trợ từ
(かれ)はいもうとにその(おとこ)()をつけなさいと(ちゅうこく)した。

He warned his sister about that man.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính忠告
Trợ từ
(だれ)(ちゅうこく)(したが)うべきかわたしに(おし)えて(くだ)さい。

Tell me whose advice to follow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính従う
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)()()ぎないように(ちゅうこく)した。

She advised him not to eat too much.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(さとう)使(つか)いすぎないように(ちゅうこく)した。

She advised him not to use too much sugar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忠告
Trợ từ
(かのじょ)(だんせい)(ちゅうこく)されるとこの(うえ)なくうれしく(おも)う。

She is only too pleased to be advised by men.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(かのじょ)(ちゅうこく)しても(むだ)だ。

It is no use giving her advice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(ともだち)だったら、(わたし)はそうしないようにと(かのじょ)(ちゅうこく)したのに。

Had she been a friend of mine, I would have advised her not to do that.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính忠告
Trợ từ
(ちち)(わたし)(なま)けるなと(ちゅうこく)した。

My father advised me not to be lazy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính怠ける
Trợ từ
(だれ)(ちゅうこく)(したが)うべきかわたしに(おし)えて(くだ)さい。

Tell me whose advice to follow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính教える
Trợ từ
(かれ)(ちゅうこく)(ほねみ)()みた。

His advice touched me to the quick.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính染みる
Trợ từ
(かのじょ)(ちゅうこく)(こころ)()めておきなさい。

Take heed of her advice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính留める
Trợ từ