N2THCS 1Tần suất: #1428
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 溶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6EB6
Unicode Decimal28342
Mã Braille (6 chấm)⠨⠜⠎
Mã Braille Kantenji⡇⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungróng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdong, dung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dong, dung
Các ý nghĩa đầy đủmelt; dissolve; thaw
Ý nghĩa chính thường dùngmelt; dissolve

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(漢)、ユウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

と(ける)、と(かす)、と(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
溶ける
[ichidan verb, intransitive]:
to melt; to thaw; to fuse; to dissolve
溶かす
[godan verb, transitive]:
to melt; to dissolve
溶く
[godan verb, transitive]:
to dissolve (paint); to scramble (eggs); to melt (metal, etc.); to mix (water with flour, etc.)
Từ ghép Kanji
溶液
うえき
[noun]:
solution (liquid)
溶岩
うがん
[noun]:
lava
溶接
うせつ
[noun, する verb]:
weld; welding
溶解
うかい
[noun, する verb]:
{1} dissolution; dissolving; solution (e.g. chemical)
{2} melting; liquefying; fusion
Động từ ghép
溶け込む
けこむ
{1} to melt into; to merge into
{2} to fit in; to adapt; to blend

Câu ví dụ minh họa

(こおり)()けると(みず)になる。

When ice melts, it becomes water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(こおり)()けると(えきたい)になる。

When ice melts, it becomes liquid.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(こおり)()けている。

The ice is melting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(こおり)()けてしまった。

The ice has melted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(ちきゅう)(おんだん)()のために、アラスカではそれが()(はじ)めている(ちいき)もある。

Because of global warming, it's starting to melt in some parts of Alaska.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(さとう)をお()()かしなさい。

Dissolve sugar in hot water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶かす
Trợ từ
(こおり)()なたで()けてしまった。

The ice has melted in the sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(ゆき)は1(にち)()けてしまった。

The snow melted away in a day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(さとう)は、すぐにグラスの(みず)(なか)()けるだろう。

Sugar will dissolve in a glass of water quickly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(さとう)(あつ)いコーヒーに()れると()ける。

Sugar dissolves in hot coffee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(さとう)()()れると()ける。

Sugar melts in hot water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
プラスチックの(さら)はこんろにかけると()ける。

A plastic dish will melt on the stove.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(こおり)()にあたると()ける。

Ice melts in the sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
()(つづ)ける(ひょうが)(かんし)するために、(じんこうえいせい)(きどう)()()げられた。

A satellite was launched into orbit to monitor melting glaciers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
これらの(ようざい)は、(きはつ)(せい)のため、使(しよう)()(じょうはつ)(たいき)(ほうしゅつ)されている。

These solvents, due to their volatility, evaporate into the atmosphere when used.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ