N1THCS 1Tần suất: #1262
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 唐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5510
Unicode Decimal21776
Mã Braille (6 chấm)⠠⠏⠡
Mã Braille Kantenji⡱⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđường
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đường
Các ý nghĩa đầy đủT'ang; China; Tang dynasty
Ý nghĩa chính thường dùngTang dynasty

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ドウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

から

Chi tiết: から、もろこし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(にほんご)のニュアンスが()からないくせに、(じぶん)(じしょ)のほうが(ただ)しいと()()(ごうまん)(けとう)だ。

You're an arrogant dirty foreigner who claims your dictionary is correct even though you don't understand the nuances of Japanese.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
(もっこう)(げい)では、()を、(かた)()(なんぼく)と、(とうぼく)(ぶんるい)します。

In woodworking, we classify wood as hardwood, softwood or exotic wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính分類
Trợ từ
(こうとうむけい)(みな)()われた(かれ)のビジネスプランだけど、(いま)となっては(われわれ)(ふめい)()じるしかないのかね。

Every one of us who ridiculed his business plan as a bunch of hokum should be embarrassed we did.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính恥じる
Trợ từ
(とうとつ)(しつもん)(かれ)(あわ)()った。

He was confused by a sudden question.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食う
Trợ từ