N3Tiểu học 3Tần suất: #962
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 湯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E6F
Unicode Decimal28271
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠬
Mã Braille Kantenji⡇⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtāng,shāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsương, thang, thãng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sương, thang, thãng
Các ý nghĩa đầy đủhot water; bath; hot spring
Ý nghĩa chính thường dùnghot water

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)、タン(唐)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)はお(ちゃ)()れる(まえ)にお()()くまで()った。

She waited until the water boiled before making the tea with it.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沸く
Trợ từ
()()(ふっとう)してなくなっている。

The water is boiling away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)(はじ)めるとすぐに(かのじょ)(くわ)えた。

The water hardly began to boil when she added the ingredients.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)して(じょうはつ)した。

The water has boiled away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)してなくなった。

The water has boiled away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(やかん)から(ゆげ)()っている。

The kettle is steaming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính立つ
Trợ từ
なんか・・・(おんな)()から(ひめい)()こえてくるんだけど。

Say ... I can hear screams coming from the women's bath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(さとう)をお()()かしなさい。

Dissolve sugar in hot water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶かす
Trợ từ
(さとう)()()れると()ける。

Sugar melts in hot water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
殿(きでん)はテニス(ひじ)(しんだん)されました。(あたた)かいお()(うで)をつけてください。

You have tennis elbow. Soak your arm in warm water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính診断
Trợ từ
ノーベル(しょう)(じゅしょう)(しゃ)(ゆのかわ)(はかせ)は1981(ねん)(しきょ)した。

Dr. Yukawa, the Nobel prize winner, died in 1981.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính死去
Trợ từ
(かのじょ)(あしくび)をお()(ひた)した。

She bathed her ankle with hot water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính浸す
Trợ từ
(かんけつせん)は2(じかん)(ごと)()(ふんしゅつ)する。

The geyser sends up a column of hot water every two hours.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính噴出
Trợ từ
(きょう)(やきゅう)(しあい)()()くと、()()がお()(はい)ったタンクを()って、そこいらを(ある)(まわ)っている。

If you go to a baseball game today, sellers are walking around with hot-water tanks.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính歩き回る
Trợ từ
()()()かしてちょうだい。

Bring the water to a boil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính沸かす
Trợ từ