N2Tiểu học 5Tần suất: #848
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 混

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6DF7
Unicode Decimal28151
Mã Braille (6 chấm)⠸⠪⠵
Mã Braille Kantenji⡇⠸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghún,hùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcôn, cổn, hồn, hỗn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

côn, cổn, hồn, hỗn
Các ý nghĩa đầy đủmix; blend; confuse
Ý nghĩa chính thường dùngmix

Cách đọc

Âm On Katakana

コン

Chi tiết: コン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:コン(100%)

Âm Kun Hiragana

ま(じる)、ま(ざる)、ま(ぜる)、こ(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちち)(しらが)()じってきた。

My father is becoming gray.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính混じる
Trợ từ
(しょうじょ)(あか)(しろ)()じったバラを1(ぽん)(わたし)にもってきてくれた。

The girl brought me a red and white rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混じる
Trợ từ
どこもかしこも(ひと)()んでいるようだ。

Everywhere seems to be crowded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính混む
Trợ từ
(れっしゃ)()んでいたので、(われわれ)(おおさか)までずっと()(とお)しだった。

The train was so crowded that we were obliged to stand all the way to Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(くるま)()んで(なん)(じかん)(うご)かなかった。

We were stuck for hours in a traffic jam.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính混む
Trợ từ
(けさ)(でんしゃ)()んでいて(くうせき)()つからなかったので、ずっと()(とお)しだった。

This morning the train was so crowded that I couldn't find a vacant seat and had to stand the whole way.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(みし)らぬ(ひと)()()ったバスの(なか)(わたし)(はな)しかけた。

A stranger spoke to me on the crowded bus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
ガーン。(かのじょ)にふられたショックで(あたま)(こんらん)した。

When she dumped me, the shock of it was like a huge gong going off and scrambling all my thoughts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混乱
Trợ từ
(まんいち)(あめ)()ったら、(えんゆうかい)(こんらん)するだろう。

If it should rain, the garden party would be in a mess.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混乱
Trợ từ
(あたま)(こんらん)している。

I'm confused.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính混乱
Trợ từ
(わたし)たちが(おく)れたのは(こうつう)(こんざつ)していたからです。

Our delay was due to traffic congestion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính混雑
Trợ từ
この(じかん)(たい)(どうろ)(こんざつ)する。

There's a lot of traffic on the roads around this time of the day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混雑
Trợ từ
(かいぎ)(ぎろん)(かれ)(どくそう)したので(こんらん)した。

At the meeting he monopolized the discussion and completely disrupted the proceeding.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính独走
Trợ từ
(かいしゃ)(がっぺい)によってすべてがかわり、(こんらん)(じょうたい)(つづ)いています。

The office has been topsy-turvy since the merger upset everything.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính続く
Trợ từ
その(みせ)(きゅうじつ)()(もの)(きゃく)()()っていた。

The store was crowded with holiday shoppers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ