N3Tiểu học 5Tần suất: #400
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 告

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+544A
Unicode Decimal21578
Mã Braille (6 chấm)⠲⠪⠝
Mã Braille Kantenji⢕⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcáo, cốc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cáo, cốc
Các ý nghĩa đầy đủrevelation; tell; inform; announce; notify; to tell
Ý nghĩa chính thường dùngrevelation; notify; to tell

Cách đọc

Âm On Katakana

コク

Chi tiết: コク(呉)、コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コク(100%)

Âm Kun Hiragana

つ(げる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(きゅう)(だいとうりょう)(しぼう)(ほうこく)されました。

The former President's death was announced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính報告
Trợ từ
(かれ)(けいこく)(ぜんぜん)(ちゅうい)(はら)われなかった。

No attention was paid to his warning.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính払う
Trợ từ
(かれ)(けいこく)(すこ)しも(ちゅうい)(はら)われなかった。

No attention was paid to his warning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính払う
Trợ từ
(なん)らかの(ぎじゅつてき)(もんだい)により、(よこく)された(ばんぐみ)()わりに(えいが)(ほうえい)された。

Because of some technical problem, a movie was shown in place of the announced program.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính放映
Trợ từ
(わか)れを()げる()(おとず)れても。

For though they may be parted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính訪れる
Trợ từ
その(ほうこく)ではホールの(しゅうよう)(のうりょく)(こちょう)されていた。

The report exaggerated the capacity of the hall.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính誇張
Trợ từ
その(はんけつ)(ふまん)(じょうこく)する。

I will appeal against the sentence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上告
Trợ từ
(かれ)(むじつ)(つみ)(こくはつ)されている。

He is under a false accusation.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính告発
Trợ từ
(かれ)(ぼうげん)(ざい)(こくはつ)された。

He was charged with assault and battery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告発
Trợ từ
(しゃちょう)はリベートを(しはら)った(けん)(こくはつ)されました。

The company president was indicted for paying kickbacks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính告発
Trợ từ
その(ふりょう)(しょうねん)(じてんしゃ)(ぬす)んだことで(こくはつ)された。

The delinquent boy was arraigned for stealing a bicycle.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính告発
Trợ từ
(かれ)(しょうき)(はんだん)され、(したが)って(さつじん)(ざい)(こくはつ)された。

He was judged sane and was therefore chargeable with murder.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告発
Trợ từ
(おどろ)いたことに、その(ちょめい)(しんり)(がくしゃ)(ゆうかい)(ざい)(こくそ)された。

To my surprise, the noted psychologist was accused of a kidnapping.

Độ khóTrên THPT
Từ chính告訴
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(ざい)(こくそ)された。

He was accused of murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(つみ)(こくそ)された。

He was accused of murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ