N3Tiểu học 4Tần suất: #536
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 熱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+71B1
Unicode Decimal29105
Mã Braille (6 chấm)⠢⠏⠁
Mã Braille Kantenji⣱⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhiệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhiệt
Các ý nghĩa đầy đủheat; temperature; fever; mania; passion; hot
Ý nghĩa chính thường dùngheat; hot

Cách đọc

Âm On Katakana

ネツ

Chi tiết: ネツ(呉)、ネチ(呉)、ゼツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ネツ(100%)

Âm Kun Hiragana

あつ(い)

Chi tiết: あつ(い)、ほて(る)、ほとぼり、いき(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(だんねつ)(せい)(すぐ)れていることの(けってん)は、すぐに(かねつ)(じょうたい)になってしまうということである。

The disadvantage of excellent insulation is that it quickly leads to overheating.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
この(きも)ちが()めないうちにがんばります!!「(てつ)(あつ)いうちに()て」といいますから。

I'm going to get going before this feeling goes!! Well they do say Strike while the iron is hot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính冷める
Trợ từ
この(きも)ちが()めないうちにがんばります!!「(てつ)(あつ)いうちに()て」といいますから。

I'm going to get going before this feeling goes!! Well they do say "Strike while the iron is hot".

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính冷める
Trợ từ
ランプが(あつ)(ばあい)は、やけどを(ふせ)ぐため、ランプが(れいきゃく)するまで(やく)45(ふんかん)()ってください。

If the lamp's hot then, to avoid burns, wait around 45 minutes for it to cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冷却
Trợ từ
(でんしゃ)(ちか)づくと、トンネルから(いち)(じん)(ねっぷう)()きつけた。

There was a gust of hot wind from the tunnel as the train approached.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吹く
Trợ từ
(せかい)(ねったい)(うりん)は、この(わくせい)(じょう)(せいめい)(けいせい)する(せいたい)(がくてき)(れんさ)(なか)で、かけがえのない(たまき)をなしているのである。

The world's tropical rainforests are critical links in the ecological chain of life on the planet.

Độ khóTrên THPT
Từ chính形成
Trợ từ
(せきどう)(ちか)くの(せま)(ちいき)にある(ねったい)(うりん)は、(きゅうそく)にその姿(すがた)()しつつあり、2000(ねん)までにはその80(ぱーせんと)(しょうめつ)してしまうかもしれない。

The tropical rainforests, located in a narrow region near the equator, are disappearing so fast that by the year 2000 eighty percent of them may be gone.

Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(しゃくねつ)(たいよう)(からだ)()げるほどだった。

The scorching sun grilled us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính焦げる
Trợ từ
コーヒーは(した)()けるほど(あつ)かった。

The coffee was so hot that I nearly burned my tongue.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính焼ける
Trợ từ
(あつ)いココアが()みたいですね。

I'd like to have some hot chocolate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính飲む
Trợ từ
(にい)ちゃん、すごい(ねつ)だよ!?(にもつ)はいいから、そこの(こかげ)(やす)んでて!

Big brother, you've got a bad fever?! Never mind the bags, rest in the shade of those trees!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính休む
Trợ từ
(ねつ)(りきがく)(はいご)には、(だい)(かん)(まな)んだ(りきがく)(ほうそく)にしたがう(げんし)(ぶんし)(うんどう)があります。

Behind thermodynamics lie the movements of atoms and molecules following the laws of motion learned in the first volume.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính学ぶ
Trợ từ
その(ろうば)(ねつ)()()ない(せき)(よわ)っていた。

Fever and constant coughing weakened the old lady.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
(あつ)(ふろ)()(かえ)った。

I refreshed myself with a hot bath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính生き返る
Trợ từ
(みず)(ねつ)(ぼうちょう)する。

Water expands with heat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính膨張
Trợ từ