N1THCS 2Tần suất: #2630
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰2

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 諮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8AEE
Unicode Decimal35566
Mã Braille (6 chấm)⠠⠔⠥
Mã Braille Kantenji⡥⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtti, ty, tư
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ti, ty, tư
Các ý nghĩa đầy đủconsult with; consult
Ý nghĩa chính thường dùngconsult with; consult

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

はか(る)

Chi tiết: はか(る)、と(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こもん)(がくちょう)(すいたい)し、(ほんかい)(じゅうよう)(じこう)(かん)(しもん)(おう)じる。

The consultant, who is under the authority of the Chancellor, gives the committee advice on important questions.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính応じる
Trợ từ