N1Tiểu học 6Tần suất: #764
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 推

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+63A8
Unicode Decimal25512
Mã Braille (6 chấm)⠰⠹⠊
Mã Braille Kantenji⡷⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtuī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsuy, thôi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

suy, thôi
Các ý nghĩa đầy đủconjecture; infer; guess; suppose; support; push (for)
Ý nghĩa chính thường dùngconjecture; infer

Cách đọc

Âm On Katakana

スイ

Chi tiết: スイ(呉)、タイ(呉)、ツイ(唐)

Thống kê tần suất dùng:スイ(100%)

Âm Kun Hiragana

お(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(すいそく)(けっきょく)(ただ)しいことが(はんめい)した。

His guess turned out to be right.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
(ちまた)では「ガミガミ()わない(こそだ)て」が(すいしょう)されているが、それを(じっせん)するのはなかなか(むずか)しい。

It's publicly recommended to "raise obedient kids," but it's rather difficult to carry that out.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính推奨
Trợ từ
(わたし)(かれ)(すいせん)する(ひと)なら(だれ)でも(やと)うつもりだ。

I'll hire whoever he recommends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính推薦
Trợ từ
あなたが(すいせん)する(ばしょ)はありますか。

Is there any place you recommend?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính推薦
Trợ từ
(こんご)は、(しん)(じぎょう)(そうぞう)による(けいざい)(かっせい)()という(かんてん)から、(こくみん)のコンセンサスに(もと)づいた(さっきゅう)(ないあつ)(がた)(きせいかんわ)(すいしん)されなければなるまい。

Therefore, they cannot catalyze deregulation without "external pressure".

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính推進
Trợ từ
(にちぎん)(すいてい)10(おく)ドルのドル()(ささ)えを(とうきょう)(しじょう)(おこな)ったものと(かんが)えられている。

The Bank of Japan is considered to have conducted a support buying of an estimated $1 billion on the Tokyo foreign exchange market.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
その(しゅうかん)(かれ)(しょくみんち)(じだい)から(はじ)まると(すいてい)している。

He dates the custom from the colonial days.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính推定
Trợ từ
(かのじょ)は30(さい)()ぎだと(すいてい)する。

I guess that she is over thirty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính推定
Trợ từ
ある(たね)(とり)においては、(まわ)りの(とり)たちやつがいに(そんざい)()られていることが(ゆうり)であると(すいそく)することができる。

We can conjecture that it may be advantageous for a particular bird to be known to its neighbors or its mate.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính推測
Trợ từ
あなたも(どう)(いけん)だと(すいそく)します。

I gather you'll agree with me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính推測
Trợ từ
(ぼく)(かれ)(しあい)()つのではないかと(すいそく)している。

I am speculating that he may win the game.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính推測
Trợ từ
(かれ)らの(はな)()りから、(わたし)(かれ)らが(けっこん)していると(すいそく)した。

From the way they talked, I presumed they were married.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính推測
Trợ từ
トムさんは(ざんにん)(れいこく)(ひとごろ)しだと(すいり)します。

I suspect that Tom is a cold-blooded murderer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính推理
Trợ từ
(げんご)がどのように(はじ)まったのかについてはいくつも(すいろん)はあるが、(じつ)はだれもあまり()らない。

There are many guesses about how language began, but the fact is that no one really knows.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính始まる
Trợ từ
(こもん)(がくちょう)(すいたい)し、(ほんかい)(じゅうよう)(じこう)(かん)(しもん)(おう)じる。

The consultant, who is under the authority of the Chancellor, gives the committee advice on important questions.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính応じる
Trợ từ